Cách dùng "那您陪着我 我踏实 是吧" (nà nín péi zhe wǒ wǒ tà shí shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
那您陪着我 我踏实 是吧
nà nín péi zhe wǒ wǒ tà shí shì ba
Vậy anh đi cùng tôi nhé. Tôi cũng yên tâm hơn. Phải không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
13:29
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个人带这么多钱是不安全 | yí gè rén dài zhè me duō qián shì bù ān quán | Một mình mang nhiều tiền như vậy đúng là không an toàn. |
| 2▶ | 那您陪着我 我踏实 是吧 | nà nín péi zhe wǒ wǒ tà shí shì ba | Vậy anh đi cùng tôi nhé. Tôi cũng yên tâm hơn. Phải không? |
| 3 | 你先你先 | nǐ xiān nǐ xiān | Anh đi trước đi. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn zi lǐ kěn dìng dū shì jǐng cháBây giờ trong sân chắc chắn toàn là cảnh sát.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài līn zhe qián jìn qù jiù méi huí xuán yú dì leBây giờ anh cầm tiền vào đó, là không còn đường lui nữa đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng zhè bǐ qián yí dàn bèi jǐng chá kòu zhùAnh nghĩ xem. Số tiền này một khi bị cảnh sát giữ lại,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng lǎo xuē zài nà biān ne wǒ dài nǐ guò qù xiè xiè aĐược rồi, ông Tiết ở đằng kia. Tôi đưa cậu qua đó. Cảm ơn nhé.

HSK 4
0:03s
zhè dài zi dé zhuāng duō shǎo qián yī gòng yì bǎi líng bā wànTrong túi này chắc phải có bao nhiêu tiền? Tổng cộng một triệu không trăm tám mươi nghìn.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè dāng dì di de gē gē yǒu kùn nán dé bāngTôi làm em trai, anh trai gặp khó khăn thì phải giúp.

HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ jiù méi dǎ suàn mài wǒ érngay từ đầu tôi đã không có ý định bán con trai tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ men jiù méi dǎ suàn yào qiánNgay từ đầu chúng tôi đã không có ý định lấy tiền.

HSK 1
0:03s
nà dōu shì tā chéng kěn yì xiāng qíng yuànĐó đều là do anh ta Trình Khẩn đơn phương tình nguyện.








