Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我们的良心已经让狗吃了" (wǒ men de liáng xīn yǐ jīng ràng gǒu chī le) trong hội thoại tiếng Trung

我们的良心已经让狗吃了

wǒ men de liáng xīn yǐ jīng ràng gǒu chī le

Lương tâm của chúng ta đã bị chó ăn rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:52
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们不是好人wǒ men bú shì hǎo rénChúng ta không phải người tốt.
2我们的良心已经让狗吃了wǒ men de liáng xīn yǐ jīng ràng gǒu chī leLương tâm của chúng ta đã bị chó ăn rồi.
3在村口小卖部停一下zài cūn kǒu xiǎo mài bù tíng yī xiàDừng ở tiệm tạp hóa đầu làng một lát.

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 1 of 6)
现在院子里肯定都是警察
HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn zi lǐ kěn dìng dū shì jǐng cháBây giờ trong sân chắc chắn toàn là cảnh sát.
你现在拎着钱进去 就没回旋余地了
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài līn zhe qián jìn qù jiù méi huí xuán yú dì leBây giờ anh cầm tiền vào đó, là không còn đường lui nữa đâu.
你想想 这笔钱一旦被警察扣住
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng zhè bǐ qián yí dàn bèi jǐng chá kòu zhùAnh nghĩ xem. Số tiền này một khi bị cảnh sát giữ lại,
一会我给你打个语音
HSK 5
0:03s
yī huì wǒ gěi nǐ dǎ gè yǔ yīnLát nữa em gọi thoại cho anh.
你再陪我办另外一件事
HSK 4
0:03s
nǐ zài péi wǒ bàn lìng wài yī jiàn shìanh lại cùng em đi làm một việc khác.
我这刚从银行把钱取出来
HSK 4
0:03s
wǒ zhè gāng cóng yín háng bǎ qián qǔ chū láiTôi vừa mới rút tiền từ ngân hàng ra đây.
行 老薛在那边呢 我带你过去 谢谢啊
HSK 3
0:03s
xíng lǎo xuē zài nà biān ne wǒ dài nǐ guò qù xiè xiè aĐược rồi, ông Tiết ở đằng kia. Tôi đưa cậu qua đó. Cảm ơn nhé.
这袋子得装多少钱 一共一百零八万
HSK 4
0:03s
zhè dài zi dé zhuāng duō shǎo qián yī gòng yì bǎi líng bā wànTrong túi này chắc phải có bao nhiêu tiền? Tổng cộng một triệu không trăm tám mươi nghìn.
我这当弟弟的 哥哥有困难得帮
HSK 4
0:03s
wǒ zhè dāng dì di de gē gē yǒu kùn nán dé bāngTôi làm em trai, anh trai gặp khó khăn thì phải giúp.
莫名其妙 我哥说
HSK 7
0:03s
mò míng qí miào wǒ gē shuōThật khó hiểu. Anh tôi nói,
把钱拿回去吧 薛大哥
HSK 3
0:03s
bǎ qián ná huí qù ba xuē dà gēCầm tiền về đi. Anh Tiết.
从一开始我就没打算卖我儿
HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ jiù méi dǎ suàn mài wǒ érngay từ đầu tôi đã không có ý định bán con trai tôi.
再不治的话 时间来不及了
HSK 5
0:03s
zài bù zhì de huà shí jiān lái bù jí leNếu không chữa trị nữa, thì không kịp nữa đâu.
我们早就签好字了
HSK 1
0:03s
wǒ men zǎo jiù qiān hǎo zì leChúng tôi đã ký tên từ lâu rồi.
我儿子求着我们签的字
HSK 6
0:03s
wǒ ér zi qiú zhe wǒ men qiān de zìCon trai tôi đã cầu xin chúng tôi ký tên.
从一开始我们就没打算要钱
HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ men jiù méi dǎ suàn yào qiánNgay từ đầu chúng tôi đã không có ý định lấy tiền.
我之所以同意签这个字
HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ tóng yì qiān zhè ge zìLý do tôi đồng ý ký tên.
什么一百万两百万
HSK 1
0:03s
shén me yì bǎi wàn liǎng bǎi wànCái gì mà một triệu, hai triệu chứ.
那都是他程恳一厢情愿
HSK 1
0:03s
nà dōu shì tā chéng kěn yì xiāng qíng yuànĐó đều là do anh ta Trình Khẩn đơn phương tình nguyện.
我希望他女儿能好起来
HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng tā nǚ ér néng hǎo qǐ láiTôi hy vọng con gái anh ta có thể khỏe lại.