Cách dùng "在村口小卖部停一下" (zài cūn kǒu xiǎo mài bù tíng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
在村口小卖部停一下
zài cūn kǒu xiǎo mài bù tíng yī xià
Dừng ở tiệm tạp hóa đầu làng một lát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:07
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们的良心已经让狗吃了 | wǒ men de liáng xīn yǐ jīng ràng gǒu chī le | Lương tâm của chúng ta đã bị chó ăn rồi. |
| 2▶ | 在村口小卖部停一下 | zài cūn kǒu xiǎo mài bù tíng yī xià | Dừng ở tiệm tạp hóa đầu làng một lát. |
| 3 | 我想给小鱼买点东西 | wǒ xiǎng gěi xiǎo yú mǎi diǎn dōng xī | Tôi muốn mua chút đồ cho Tiểu Ngư. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn zi lǐ kěn dìng dū shì jǐng cháBây giờ trong sân chắc chắn toàn là cảnh sát.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài līn zhe qián jìn qù jiù méi huí xuán yú dì leBây giờ anh cầm tiền vào đó, là không còn đường lui nữa đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng zhè bǐ qián yí dàn bèi jǐng chá kòu zhùAnh nghĩ xem. Số tiền này một khi bị cảnh sát giữ lại,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng lǎo xuē zài nà biān ne wǒ dài nǐ guò qù xiè xiè aĐược rồi, ông Tiết ở đằng kia. Tôi đưa cậu qua đó. Cảm ơn nhé.

HSK 4
0:03s
zhè dài zi dé zhuāng duō shǎo qián yī gòng yì bǎi líng bā wànTrong túi này chắc phải có bao nhiêu tiền? Tổng cộng một triệu không trăm tám mươi nghìn.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè dāng dì di de gē gē yǒu kùn nán dé bāngTôi làm em trai, anh trai gặp khó khăn thì phải giúp.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ jiù méi dǎ suàn mài wǒ érngay từ đầu tôi đã không có ý định bán con trai tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ men jiù méi dǎ suàn yào qiánNgay từ đầu chúng tôi đã không có ý định lấy tiền.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nà dōu shì tā chéng kěn yì xiāng qíng yuànĐó đều là do anh ta Trình Khẩn đơn phương tình nguyện.

HSK 2
0:03s