Cách dùng "她竟然修双学位" (tā jìng rán xiū shuāng xué wèi) trong hội thoại tiếng Trung

jìngránxiūshuāngxuéwèi

Vậy mà cô ấy học tới hai bằng cùng lúc

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:52
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我一个学位都修不明白wǒ yí gè xué wèi dōu xiū bù míng báiTôi một bằng còn chưa xong
2她竟然修双学位tā jìng rán xiū shuāng xué wèiVậy mà cô ấy học tới hai bằng cùng lúc
3此外cǐ wàiNgoài ra

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 5 of 7)
人要永远保持希望
HSK 5
0:03s
rén yào yǒng yuǎn bǎo chí xī wàngcon người phải luôn giữ hy vọng

为什么也没了音信
HSK 2
0:03s
wèi shén me yě méi le yīn xìnsao lại bặt vô âm tín thế này

我可能要死在这了
HSK 4
0:03s
wǒ kě néng yào sǐ zài zhè leCon có thể sẽ chết ở đây mất

是啊 我都这把年纪了
HSK 5
0:03s
shì a wǒ dōu zhè bǎ nián jì leĐúng vậy Tôi đã già rồi

你说这孩子万一有个三长两短的 我也不会活了
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè hái zi wàn yī yǒu gè sān cháng liǎng duǎn de wǒ yě bú huì huó lenếu đứa trẻ này mà có mệnh hệ gì tôi cũng không sống nổi đâu

好好休息 心疼心疼你爸妈
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo xiū xī xīn téng xīn téng nǐ bà māNghỉ ngơi cho đàng hoàng vào Thương bố mẹ một chút đi con

还有啊 你得好好养病 别让他们担心了啊
HSK 4
0:03s
hái yǒu a nǐ dé hǎo hǎo yǎng bìng bié ràng tā men dān xīn le aCòn nữa nhé con phải dưỡng bệnh cho tốt đừng để bố mẹ lo lắng nữa

这好几天呢 也没好好吃饭了
HSK 4
0:03s
zhè hǎo jǐ tiān ne yě méi hǎo hǎo chī fàn leMấy ngày nay rồi đấy cũng chẳng ăn uống đàng hoàng gì cả

我这三个室友啊 一个比一个了不起
HSK 5
0:03s
wǒ zhè sān gè shì yǒu a yí gè bǐ yí gè liǎo bù qǐBa người bạn cùng phòng của tôi ấy Người nào cũng giỏi hơn người kia

我一个学位都修不明白
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè xué wèi dōu xiū bù míng báiTôi một bằng còn chưa xong

成天和她男朋友煲电话粥 我也爱你
HSK 7
0:03s
chéng tiān hé tā nán péng yǒu bāo diàn huà zhōu wǒ yě ài nǐSuốt ngày nói chuyện điện thoại với bạn trai Em cũng yêu anh

我还要击剑去呢啊 挂了 拜拜
HSK 4
0:03s
wǒ hái yāo jī jiàn qù ne a guà le bài bàiEm còn phải đi đấu kiếm nữa Cúp máy nhé, bye bye

我费了半天劲 才挤上这个新的梯队
HSK 7
0:03s
wǒ fèi le bàn tiān jìn cái jǐ shàng zhè ge xīn de tī duìTôi đã cố hết sức Mới chen chân vào được đội mới này

还是只没见过世面的笨鸟
HSK 4
0:03s
hái shì zhǐ méi jiàn guò shì miàn de bèn niǎoLại còn là con chim ngốc chưa thấy đời

这一晃不见都成大姑娘了
HSK 7
0:03s
zhè yī huǎng bú jiàn dōu chéng dà gū niáng leThoắt cái đã thành thiếu nữ rồi.

这车上就多了一个你
HSK 2
0:03s
zhè chē shàng jiù duō le yí gè nǐtrên xe có thêm cháu rồi.

我的亲生父母为什么不要我了
HSK 7
0:03s
wǒ de qīn shēng fù mǔ wèi shén me bú yào wǒ letại sao bố mẹ ruột lại không giữ cháu?

不能总是纠结 过去的事儿一直不放 对吗
HSK 3
0:03s
bù néng zǒng shì jiū jié guò qù de shì ér yì zhí bù fàng duì makhông thể cứ mãi vướng bận chuyện quá khứ mà không buông được. Đúng không?

你要是真想找 我回头帮你打听打听
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì zhēn xiǎng zhǎo wǒ huí tóu bāng nǐ dǎ tīng dǎ tīngNếu cháu thực sự muốn tìm, chú sẽ hỏi thăm giúp cháu sau.

我的孩子上哪儿去了 对不起 对不起
HSK 1
0:03s
wǒ de hái zi shàng nǎ ér qù le duì bù qǐ duì bù qǐCon tôi đi đâu rồi Xin lỗi, xin lỗi