Cách dùng "我老倒霉了" (wǒ lǎo dǎo méi le) trong hội thoại tiếng Trung
我老倒霉了
wǒ lǎo dǎo méi le
Tôi xui tệ luôn ấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
41:33
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说说你最近倒霉事 让我开心开心 | nǐ shuō shuō nǐ zuì jìn dǎo méi shì ràng wǒ kāi xīn kāi xīn | Kể cho tôi nghe chuyện xui xẻo gần đây đi Cho tôi vui với |
| 2▶ | 我老倒霉了 | wǒ lǎo dǎo méi le | Tôi xui tệ luôn ấy |
| 3 | 学校那么大 我跑个教室 我腿都快跑断了 | xué xiào nà me dà wǒ pǎo gè jiào shì wǒ tuǐ dōu kuài pǎo duàn le | Trường rộng thế Tôi chạy đến lớp Chân gần gãy luôn rồi |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 4 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
gàn shá ne huǒ chē dōu kuài kāi le nǐ zǎ cái láiĐang làm gì thế? Tàu sắp chạy rồi đó. Sao mày mới tới vậy?

HSK 2
0:03s
bǎi shù ne shì bú shì gēn nǐ yì qǐ wǒ bù zhī dào aBách Thứ đâu, đúng không đi cùng mày? Tao không biết.

HSK 2
0:03s
wǒ bú shì lái děng tā de nà zǎ huí shì ér a shuō hǎo jīn tiān yì qǐ zǒu deTao không phải đến đây để đợi nó. Vậy chuyện gì vậy? Đã hẹn hôm nay đi cùng nhau mà.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ gàn shá ne nǐ bú shì yào gēn xiǎo míng yī kuài zǒu maMày đang làm gì vậy Mày không định đi cùng Tiểu Danh sao

HSK 4
0:03s
tā zài huǒ chē zhàn děng nǐ bàn tiān chà diǎn dōu méi gǎn shàng huǒ chēNó đợi mày ở ga tàu mãi đấy Suýt nữa là lỡ tàu rồi

HSK 3
0:03s
wǒ shēng bìng le nà nǐ zǎ bù jiē diàn huà neTao bị bệnh rồi Vậy sao mày không nghe điện thoại

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu shì ér a yǒu shì ér nǐ gēn wǒ shuō yaMày có chuyện gì đúng không Có chuyện gì thì nói với tao đi

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yě xǔ jiù shì rén men kǒu zhōng shuō de tiān yì baCó lẽ đây chính là cái gọi là thiên ý

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì yǔ yuàn wéi shì rén shēng de cháng tàiMọi thứ đều trái với mong muốn Là lẽ thường của cuộc đời