Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我老倒霉了" (wǒ lǎo dǎo méi le) trong hội thoại tiếng Trung

我老倒霉了

wǒ lǎo dǎo méi le

Tôi xui tệ luôn ấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
41:33
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说说你最近倒霉事 让我开心开心nǐ shuō shuō nǐ zuì jìn dǎo méi shì ràng wǒ kāi xīn kāi xīnKể cho tôi nghe chuyện xui xẻo gần đây đi Cho tôi vui với
2我老倒霉了wǒ lǎo dǎo méi leTôi xui tệ luôn ấy
3学校那么大 我跑个教室 我腿都快跑断了xué xiào nà me dà wǒ pǎo gè jiào shì wǒ tuǐ dōu kuài pǎo duàn leTrường rộng thế Tôi chạy đến lớp Chân gần gãy luôn rồi

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 3 of 7)
但我觉得她不会善罢甘休的
HSK 2
0:03s
dàn wǒ jué de tā bú huì shàn bà gān xiū deNhưng tôi thấy bà ấy sẽ không chịu buông tha đâu
等你到了庆州她还管得着你啊
HSK 4
0:03s
děng nǐ dào le qìng zhōu tā hái guǎn dé zhe nǐ aKhi bạn đến Khánh Châu rồi bà ấy còn quản được bạn nữa không
我替我妈 向你和阿姨道歉
HSK 5
0:03s
wǒ tì wǒ mā xiàng nǐ hé ā yí dào qiànTôi thay mặt mẹ tôi xin lỗi bạn và dì
妈 我今天晚上不回来了 你看着吧
HSK 2
0:03s
mā wǒ jīn tiān wǎn shàng bù huí lái le nǐ kàn zhe baMẹ ơi, tối nay con không về đâu Mẹ cứ xem đi
行 行 行 这宝贝你留着吧啊 我不要 姐
HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng zhè bǎo bèi nǐ liú zhe ba a wǒ bú yào jiěĐược rồi, được rồi Cái báu vật này bạn giữ lấy đi nhé Tôi không lấy đâu Chị ơi
妈这箱子比你这大花袋好多了 她不识货
HSK 3
0:03s
mā zhè xiāng zi bǐ nǐ zhè dà huā dài hǎo duō le tā bù shí huòMẹ ơi, cái vali này tốt hơn cái túi bông to của chị nhiều Cô ấy không biết hàng tốt
话费给你充好了 给妈报个平安
HSK 7
0:03s
huà fèi gěi nǐ chōng hǎo le gěi mā bào gè píng ānChị nạp tiền điện thoại cho em rồi đó Nhớ gọi về báo bình an cho mẹ nhé
给自己买新的 给我用二手的 不要你给我拿回来
HSK 5
0:03s
gěi zì jǐ mǎi xīn de gěi wǒ yòng èr shǒu de bú yào nǐ gěi wǒ ná huí láiMua điện thoại mới cho mình dùng Còn đưa đồ cũ cho tao Không cần thì đưa lại đây cho tao
用得着你买呀 显着你了
HSK 5
0:03s
yòng dé zhe nǐ mǎi ya xiǎn zhe nǐ leCần gì mày mua Làm như mày ghê lắm vậy
干什么事儿都得稳着点
HSK 7
0:03s
gàn shén me shì ér dōu dé wěn zhe diǎnLàm gì cũng phải cẩn thận vào
行啦 这还用得着你说
HSK 6
0:03s
xíng la zhè hái yòng dé zhe nǐ shuōThôi được rồi Cần gì mày phải nói
柏庶姐通知书怎么在你这儿啊 约好了一起走
HSK 4
0:03s
bǎi shù jiě tōng zhī shū zěn me zài nǐ zhè ér a yuē hǎo le yì qǐ zǒuSao giấy báo nhập học của chị Bách Thứ lại ở chỗ chị vậy? Tụi chị hẹn nhau đi cùng
我就是要走了 我 我才打你啊
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yào zǒu le wǒ wǒ cái dǎ nǐ aTao sắp đi rồi đó Tao... tao mới đánh mày chứ
省得我走了之后你上房揭瓦
HSK 4
0:03s
shěng de wǒ zǒu le zhī hòu nǐ shàng fáng jiē wǎKẻo tao đi rồi mày lại leo lên mái nhà phá phách
穿这么漂亮干啥去啊 搓澡去
HSK 3
0:03s
chuān zhè me piào liàng gàn shá qù a cuō zǎo qùĂn mặc đẹp vậy đi đâu thế? Đi kỳ lưng chứ đâu
不至于吧
HSK 6
0:03s
bù zhì yú baĐâu đến nỗi vậy
搓澡工就 使力气嘛 挺好的
HSK 6
0:03s
cuō zǎo gōng jiù shǐ lì qì ma tǐng hǎo deNhân viên kỳ lưng thì Chỉ cần có sức thôi mà Tốt chán
行了 行了 你俩闹会儿得了 早点睡
HSK 6
0:03s
xíng le xíng le nǐ liǎ nào huì er dé le zǎo diǎn shuìThôi thôi Hai đứa cãi nhau tí rồi thôi đi Ngủ sớm đi
你不跟妈告个别吗
HSK 7
0:03s
nǐ bù gēn mā gào gè bié maCon không chào tạm biệt mẹ à?
妈不在你身边照顾好自己
HSK 3
0:03s
mā bù zài nǐ shēn biān zhào gù hǎo zì jǐMẹ không ở bên, con phải tự lo cho mình