Cách dùng "我是不甘心就让他这么死了" (wǒ shì bù gān xīn jiù ràng tā zhè me sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我是不甘心就让他这么死了
Tao không cam lòng để ông ta chết như vậy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
7:26
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在你心里边 他一直是你爸 你心里有他 | zài nǐ xīn lǐ biān tā yì zhí shì nǐ bà nǐ xīn lǐ yǒu tā | Trong lòng mày ông ấy vẫn là bố mày Mày vẫn còn tình cảm với ông ấy |
| 2▶ | 我是不甘心就让他这么死了 | wǒ shì bù gān xīn jiù ràng tā zhè me sǐ le | Tao không cam lòng để ông ta chết như vậy |
| 3 | 我要等到他知道 自己有多浑蛋的那一天 | wǒ yào děng dào tā zhī dào zì jǐ yǒu duō hún dàn de nà yī tiān | Tao muốn chờ đến ngày ông ta nhận ra mình đã tệ bạc đến mức nào |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi nǐ bù kǎo le ne xià sǐ wǒ leTao cứ tưởng mày không thi nữa chứ. Sợ chết tao luôn.

HSK 7
0:03s
chéng tiān zài hǎi biān dà tài yáng shài zhe néng bù hēi maSuốt ngày phơi nắng ở bãi biển Không đen mới lạ

HSK 4
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ shēn chù shuǐ shēn huǒ rè zhī zhōng neTao cứ tưởng mày đang khổ sở lắm chứ

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
cāng tiān yā dà dì nǐ zěn me zhè me bù gōng píngTrời ơi đất hỡi Sao mà bất công thế này

HSK 4
0:03s
tā jiù zài yě méi gēn wǒ tí guò gāo kǎo hé dà xué de shì ér leBà ấy chẳng nhắc gì đến chuyện thi đại học Hay chuyện trường đại học nữa

HSK 7
0:03s
mā nǐ áo le yī wǎn shàng le yào bù nǐ xiān huí qù xiē zheMẹ ơi, mẹ thức cả đêm rồi Hay mẹ về nghỉ đi

HSK 3
0:03s
zài nǐ xīn lǐ biān tā yì zhí shì nǐ bà nǐ xīn lǐ yǒu tāTrong lòng mày ông ấy vẫn là bố mày Mày vẫn còn tình cảm với ông ấy

HSK 4
0:03s
wǒ yào děng dào tā zhī dào zì jǐ yǒu duō hún dàn de nà yī tiānTao muốn chờ đến ngày ông ta nhận ra mình đã tệ bạc đến mức nào

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng shàng dà xué le wǒ xiǎng xué gè shǒu yì qùCon không muốn học đại học nữa Con muốn đi học một nghề gì đó

HSK 2
0:03s
shàng shá fù dú bān a wǒ jiù bú shì nà kuài liàoHọc ôn thi lại cái gì nữa Con không phải dạng người đó đâu







