Cách dùng "把你当最亲的人" (bǎ nǐ dāng zuì qīn de rén) trong hội thoại tiếng Trung

dāngzuìqīnderén

[xem anh như người thân nhất.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你放心 你养大的孩子 就是你的 他会孝顺你nǐ fàng xīn nǐ yǎng dà de hái zi jiù shì nǐ de tā huì xiào shùn nǐ[Anh yên tâm,] [con anh nuôi lớn] [sẽ là của anh.] [Nó sẽ hiếu thảo với anh,]
2把你当最亲的人bǎ nǐ dāng zuì qīn de rén[xem anh như người thân nhất.]
3因为他是个 重感情的好孩子yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi[Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.]

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 5 of 7)
吓唬孩子干什么 逗他玩嘛
HSK 7
0:03s
xià hǔ hái zi gàn shén me dòu tā wán maHù dọa trẻ con làm gì? Đùa với nó thôi mà.

您 您别这么跟孩子 开玩笑
HSK 4
0:03s
nín nín bié zhè me gēn hái zi kāi wán xiàoBà, bà đừng có đùa như vậy với trẻ con.

小孩子 闹着玩呢
HSK 1
0:03s
xiǎo hái zi nào zhe wán neTrẻ con, đùa thôi mà.

小孩子也会往心里去的
HSK 3
0:03s
xiǎo hái zi yě huì wǎng xīn lǐ qù deTrẻ con cũng sẽ giữ trong lòng đó.

爸不会给你送走的 不会的
HSK 1
0:03s
bà bú huì gěi nǐ sòng zǒu de bú huì deBố sẽ không đưa con đi đâu. Không có chuyện đó đâu.

婆婆跟你闹着玩呢 你还真哭啦
HSK 6
0:03s
pó po gēn nǐ nào zhe wán ne nǐ hái zhēn kū labà chỉ đùa với cháu thôi. Cháu khóc thật đó à?

男孩子不可以这么小气 您吃吧 您吃吧
HSK 6
0:03s
nán hái zi bù kě yǐ zhè me xiǎo qì nín chī ba nín chī baCon trai không nên nhỏ mọn thế. Bà ăn đi, bà ăn đi.

真好笑
HSK 4
0:03s
zhēn hǎo xiàoThật nực cười.

爸不会给你送走的 哪都不去
HSK 1
0:03s
bà bú huì gěi nǐ sòng zǒu de nǎ dōu bù qùbố sẽ không đưa con đi đâu. Không đi đâu cả.

爸怎么舍得给你送走呢
HSK 5
0:03s
bà zěn me shě de gěi nǐ sòng zǒu neSao bố nỡ đưa con đi chứ?

听爸的 爸不会给你送走的
HSK 1
0:03s
tīng bà de bà bú huì gěi nǐ sòng zǒu deNghe bố nói, bố sẽ không đưa con đi đâu.

我只能说 谢谢你
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ néng shuō xiè xiè nǐ[Tôi chỉ có thể nói,] [cảm ơn anh.]

谢谢你让子秋有了爸爸
HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ ràng zi qiū yǒu le bà bà[Cảm ơn anh đã để Tử Thu có bố.]

你是子秋的福星
HSK 1
0:03s
nǐ shì zi qiū de fú xīng[Anh là ngôi sao may mắn của Tử Thu.]

实在没有办法 给子秋寄生活费
HSK 4
0:03s
shí zài méi yǒu bàn fǎ gěi zi qiū jì shēng huó fèi[thật sự không thể nào] [gửi phí sinh hoạt cho Tử Thu.]

因为他是个 重感情的好孩子
HSK 4
0:03s
yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi[Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.]

我跟他只有 这短暂的母子缘分
HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā zhǐ yǒu zhè duǎn zàn de mǔ zi yuán fēn[duyên mẹ con của tôi với nó] [chỉ có một quãng thời gian ngắn.]

总有一天 我会想办法还上
HSK 3
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ huì xiǎng bàn fǎ hái shàng[nhất định có một ngày] [tôi sẽ nghĩ cách để trả.]

二姨不是不知道你烦
HSK 6
0:03s
èr yí bú shì bù zhī dào nǐ fánDì hai không phải không biết con phiền.

还是怪你二姨没本事呀
HSK 7
0:03s
hái shì guài nǐ èr yí méi běn shì yaCũng trách dì hai con không có tài.