Cách dùng "把你当最亲的人" (bǎ nǐ dāng zuì qīn de rén) trong hội thoại tiếng Trung
把你当最亲的人
[xem anh như người thân nhất.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你放心 你养大的孩子 就是你的 他会孝顺你 | nǐ fàng xīn nǐ yǎng dà de hái zi jiù shì nǐ de tā huì xiào shùn nǐ | [Anh yên tâm,] [con anh nuôi lớn] [sẽ là của anh.] [Nó sẽ hiếu thảo với anh,] |
| 2▶ | 把你当最亲的人 | bǎ nǐ dāng zuì qīn de rén | [xem anh như người thân nhất.] |
| 3 | 因为他是个 重感情的好孩子 | yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi | [Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.] |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù gèng bù zhī dào le tā yīng gāi hěn kuài jiù huì huí lái le baVậy thì chị càng không biết rồi. Anh ấy chắc cũng sắp về rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yì zhí dài wǒ rào quān quān wǒ gē zhēn de zài zhè maChị cứ dắt em đi vòng vòng. Anh của em thật sự ở đây sao?

HSK 4
0:03s
nǐ men dào dǐ shén me shí hòu zǒu a guān nǐ shén me shìRốt cuộc thì khi nào em đi vậy? Liên quan gì đến chị?

HSK 7
0:03s
dāng rán guān wǒ de shì le tǎo yàn guǐ zǒu le yǐ hòuĐương nhiên là liên quan đến chị rồi. Sau khi đồ đáng ghét về rồi,

HSK 4
0:03s
dàn bú shì hěn yán zhòng zhè yàng nǐ xiān gēn wǒ jìn lái yī tàngnhưng không nghiêm trọng. Như vậy đi, cậu đi theo tôi vào đây.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo chéng zi zhēn méi shì méi shì nǐ fàng xīn baQuả Cam Nhỏ thật sự không sao chứ? Không sao, bố yên tâm đi.











