Cách dùng "把你当最亲的人" (bǎ nǐ dāng zuì qīn de rén) trong hội thoại tiếng Trung
把你当最亲的人
[xem anh như người thân nhất.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你放心 你养大的孩子 就是你的 他会孝顺你 | nǐ fàng xīn nǐ yǎng dà de hái zi jiù shì nǐ de tā huì xiào shùn nǐ | [Anh yên tâm,] [con anh nuôi lớn] [sẽ là của anh.] [Nó sẽ hiếu thảo với anh,] |
| 2▶ | 把你当最亲的人 | bǎ nǐ dāng zuì qīn de rén | [xem anh như người thân nhất.] |
| 3 | 因为他是个 重感情的好孩子 | yīn wèi tā shì gè zhòng gǎn qíng de hǎo hái zi | [Bởi vì nó là] [một đứa trẻ trọng tình nghĩa.] |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 2
0:03s
wǒ dài huì zuò diǎn fàn ràng zi qiū gěi nǐ sòng guò láiTí nữa bố nấu cơm bảo Tử Thu mang đến cho con.

HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu hái nà me xiǎo jiù zhī dào zhào gù mèi mèi leLúc đó còn nhỏ như vậy đã biết chăm sóc em gái rồi.

HSK 4
0:03s
dōu yǐ jīng shí yì diǎn le gǎn jǐn xǐ wán shuì jiào baĐã mười một giờ rồi. Mau đi tắm rồi ngủ đi.

HSK 4
0:03s
yòu bú shì nǐ tuī tā de tā shì zì jǐ shuāi dǎo de nán guò shén meCũng đâu phải em đẩy em ấy đâu. Em ấy tự ngã mà. Buồn gì chứ?


