Cách dùng "不都是你命不好 对不对" (bù dōu shì nǐ mìng bù hǎo duì bú duì) trong hội thoại tiếng Trung
不都是你命不好 对不对
cũng là do cái số không tốt. Đúng không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老老实实跟着他过 嫁鸡随鸡嫁狗随狗 你嫁的不好 | lǎo lǎo shí shí gēn zhe tā guò jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu nǐ jià de bù hǎo | cứ an phận ở bên thằng đó. Lấy chồng thì phải theo chồng. Lấy phải người không tốt, |
| 2▶ | 不都是你命不好 对不对 | bù dōu shì nǐ mìng bù hǎo duì bú duì | cũng là do cái số không tốt. Đúng không? |
| 3 | 没想到 | méi xiǎng dào | Không ngờ |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 2
0:03s
wǒ dài huì zuò diǎn fàn ràng zi qiū gěi nǐ sòng guò láiTí nữa bố nấu cơm bảo Tử Thu mang đến cho con.

HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu hái nà me xiǎo jiù zhī dào zhào gù mèi mèi leLúc đó còn nhỏ như vậy đã biết chăm sóc em gái rồi.

HSK 4
0:03s
dōu yǐ jīng shí yì diǎn le gǎn jǐn xǐ wán shuì jiào baĐã mười một giờ rồi. Mau đi tắm rồi ngủ đi.

HSK 4
0:03s
yòu bú shì nǐ tuī tā de tā shì zì jǐ shuāi dǎo de nán guò shén meCũng đâu phải em đẩy em ấy đâu. Em ấy tự ngã mà. Buồn gì chứ?


