Cách dùng "不都是你命不好 对不对" (bù dōu shì nǐ mìng bù hǎo duì bú duì) trong hội thoại tiếng Trung
不都是你命不好 对不对
cũng là do cái số không tốt. Đúng không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老老实实跟着他过 嫁鸡随鸡嫁狗随狗 你嫁的不好 | lǎo lǎo shí shí gēn zhe tā guò jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu nǐ jià de bù hǎo | cứ an phận ở bên thằng đó. Lấy chồng thì phải theo chồng. Lấy phải người không tốt, |
| 2▶ | 不都是你命不好 对不对 | bù dōu shì nǐ mìng bù hǎo duì bú duì | cũng là do cái số không tốt. Đúng không? |
| 3 | 没想到 | méi xiǎng dào | Không ngờ |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù gèng bù zhī dào le tā yīng gāi hěn kuài jiù huì huí lái le baVậy thì chị càng không biết rồi. Anh ấy chắc cũng sắp về rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yì zhí dài wǒ rào quān quān wǒ gē zhēn de zài zhè maChị cứ dắt em đi vòng vòng. Anh của em thật sự ở đây sao?

HSK 4
0:03s
nǐ men dào dǐ shén me shí hòu zǒu a guān nǐ shén me shìRốt cuộc thì khi nào em đi vậy? Liên quan gì đến chị?

HSK 7
0:03s
dāng rán guān wǒ de shì le tǎo yàn guǐ zǒu le yǐ hòuĐương nhiên là liên quan đến chị rồi. Sau khi đồ đáng ghét về rồi,

HSK 4
0:03s
dàn bú shì hěn yán zhòng zhè yàng nǐ xiān gēn wǒ jìn lái yī tàngnhưng không nghiêm trọng. Như vậy đi, cậu đi theo tôi vào đây.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo chéng zi zhēn méi shì méi shì nǐ fàng xīn baQuả Cam Nhỏ thật sự không sao chứ? Không sao, bố yên tâm đi.











