Cách dùng "所以 你也不要想太多" (suǒ yǐ nǐ yě bú yào xiǎng tài duō) trong hội thoại tiếng Trung
所以 你也不要想太多
Cho nên em cũng đừng suy nghĩ nhiều nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:30
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 原来我们都是东西啊 | yuán lái wǒ men dōu shì dōng xī a | Thì ra chúng ta đều là món đồ à. |
| 2▶ | 所以 你也不要想太多 | suǒ yǐ nǐ yě bú yào xiǎng tài duō | Cho nên em cũng đừng suy nghĩ nhiều nữa. |
| 3 | 如果你妈想把你捡回来 她会回来捡的 | rú guǒ nǐ mā xiǎng bǎ nǐ jiǎn huí lái tā huì huí lái jiǎn de | Nếu như mẹ em muốn nhặt em về, bà ấy sẽ quay lại nhặt. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s
zhēn shì pián yi le nà ge tǎo yàn de xiǎo chéng zi leĐúng là hời cho con bé Quả Cam Nhỏ đáng ghét kia mà.

HSK 3
0:03s
nà wǒ zhè bèi zi bù jiù gěi bié rén zuò jià yī le maVậy cả đời này của mình không phải là làm không công sao?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
shēng rì zhè zhǒng shì dé ná bǐ jì xià láiMấy cái việc sinh nhật này phải ghi chú lại mà.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yòu bú shì méi yǒu mèi mèi guǎn le nǐ guǎn wǒ gàn má yaAnh đâu phải không có em gái để lo. Anh lo cho em làm gì?

HSK 4
0:03s
nǐ gàn má wǒ zhèng zuò zhe fàn ne nǐ yòu bú huì nòngAnh làm gì vậy? Em đang nấu cơm mà. Anh đâu có biết làm?

HSK 6
0:03s
wǒ gēn wǒ èr yí zhēn méi shén me huà shuō kuài qùEm với dì hai em thật sự không có gì để nói. Đi mau.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
èr yí nǐ yào shuō shén me ya zhí jiē zài wài miàn shuō bù jiù hǎo le maDì hai muốn nói gì ạ? Nói ở ngoài luôn không được sao?

HSK 5
0:03s
nǐ gāng cái zěn me nà me gēn lǐ jiān jiān shuō huà yaVừa nãy sao con lại nói chuyện với Lý Tiêm Tiêm như thế?

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ nà me gēn tā shuō huà jiù bú duìNói chung là con nói chuyện với con bé như vậy là không đúng.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi rén jiā shōu shí xià zhuō zi zěn me leCon dọn dẹp bàn giúp người ta thì có sao chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào liù bǎo zài wài miàn dǎ gōng yǒu duō xīn kǔ ma[Con có biết Lục Bảo đi làm ở ngoài] [vất vả biết bao không?]




