Cách dùng "皇上驾到" (huáng shàng jià dào) trong hội thoại tiếng Trung
皇上驾到
Hoàng thượng giá đáo.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
27:51
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都听嬷嬷的 拿来吧 | dōu tīng mā mā de ná lái ba | Nghe lời ma ma đi. Đưa đây. |
| 2▶ | 皇上驾到 | huáng shàng jià dào | Hoàng thượng giá đáo. |
| 3 | 不必多礼 北叔 | bù bì duō lǐ běi shū | Không cần đa lễ, Bắc thúc... |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
shuí tōu kàn le wǒ wǒ wǒ shì pà nǐ tóu téngAi nhìn trộm chứ? Tôi... tôi... tôi sợ anh đau đầu.

HSK 5
0:03s
zhè zhǒng gù shì lǐ bù yī qǐ ma liàn ài nǎo quán bù yào zǎo sǐ de[Trong mấy kiểu truyện này,] - [Không tắm chung sao?] - [kẻ chỉ biết yêu đương đều phải chết sớm.]

HSK 6
0:03s
wǒ wǒ zhǐ shì rén dào zhǔ yì guān huáiTôi... tôi chỉ quan tâm theo chủ nghĩa nhân đạo thôi, ♪ Một phong thư, một hàng chữ ♪

HSK 5
0:03s
bù zhī dào suàn bù suàn gè ān wèi a♪ Gương mặt thanh nhã, gò má ửng hồng ♪ Không biết có tính là an ủi không. ♪ Gương mặt ửng hồng thuở mới gặp ♪

HSK 3
0:03s
ràng běi shū gěi nǐ jiǎn chá yī xià♪ Ngắm nhìn thế gian mịt mờ ♪ bảo Bắc thúc khám cho anh,

HSK 6
0:03s
kàn kàn shì nǎo liú hái shì zhòng dú le♪ Còn có ai giữ lấy nỗi tương tư ấy ♪ xem là u não hay bị trúng độc.

HSK 7
0:03s
běi shū zài jiāng hú shàng jiàn duō shí guǎngBắc thúc hiểu nhiều biết rộng ở giang hồ, ♪ Dù ngày tháng dài lâu trôi qua trong chớp mắt ♪

HSK 7
0:03s
bì jìng hái dé kào yǔ jiě dài wǒ bēn xiǎo kāng neDù gì còn phải nhờ chị Dữu giúp tôi phát tài mà. ♪ Chất chồng tình tiết, lòng ngổn ngang ♪

HSK 5
0:03s
zěn me jiù shēng le nà yī duì bù zhōng yòng de ér nǚ nesao lại sinh ra hai đứa con vô dụng như thế?

HSK 4
0:03s
guì fēi diàn wài fáng shǒu sēn yán bù biàn chá tànBên ngoài điện quý phi canh gác nghiêm ngặt, không tiện thăm dò.









