Cách dùng "看你能撑到第几下" (kàn nǐ néng chēng dào dì jǐ xià) trong hội thoại tiếng Trung

kànnéngchēngdàoxià

xem mày chịu được đến chai thứ mấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
11:41
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们看一下wǒ men kàn yī xiàĐể bọn tao xem,
2看你能撑到第几下kàn nǐ néng chēng dào dì jǐ xiàxem mày chịu được đến chai thứ mấy.
3松开他sōng kāi tāThả cậu ấy ra.

More Clips From Episode

Total 82 clips (Page 4 of 5)
让兄弟们有口饭吃就可以了
HSK 4
0:03s
ràng xiōng dì men yǒu kǒu fàn chī jiù kě yǐ lechỉ cần để anh em có miếng cơm ăn là được.

你知道我为什么能看上你吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me néng kàn shàng nǐ maCháu biết tại sao chú lại coi trọng cháu không?

有眼光有脑子
HSK 6
0:03s
yǒu yǎn guāng yǒu nǎo ziCó tầm nhìn, có đầu óc.

不哭 不哭 不哭
HSK 3
0:03s
bù kū bù kū bù kūKhông khóc, không khóc, không khóc.

这么晚了真是感谢你啊
HSK 7
0:03s
zhè me wǎn le zhēn shì gǎn xiè nǐ aMuộn thế này rồi, thật sự cảm ơn cậu nhé.

原谅我的不辞而别
HSK 7
0:03s
yuán liàng wǒ de bù cí ér biéTha thứ cho anh vì đã không từ mà biệt.

我什么都没跟警察说
HSK 4
0:03s
wǒ shén me dōu méi gēn jǐng chá shuōem không nói gì với cảnh sát cả.

你给我查一下 夏雪是在哪个医院生的侯珊珊
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ chá yī xià xià xuě shì zài nǎ ge yī yuàn shēng de hóu shān shānCậu điều tra giúp tôi, Hạ Tuyết sinh Hầu San San ở bệnh viện nào.

把那个产检记录 给我调出来看一下
HSK 5
0:03s
bǎ nà ge chǎn jiǎn jì lù gěi wǒ diào chū lái kàn yī xiàLấy hồ sơ khám thai đó ra cho tôi xem.

文姐 这医院有什么问题吗
HSK 7
0:03s
wén jiě zhè yī yuàn yǒu shén me wèn tí maChị Văn. Bệnh viện này có vấn đề gì ạ?

她的经济能力应该负担不起
HSK 5
0:03s
tā de jīng jì néng lì yīng gāi fù dān bù qǐkhả năng kinh tế của cô ấy lẽ ra không thể chi trả nổi.

不是我不想配合你们
HSK 5
0:03s
bú shì wǒ bù xiǎng pèi hé nǐ menKhông phải tôi không muốn hợp tác với hai vị đâu.

我们真的没有办法提供
HSK 4
0:03s
wǒ men zhēn de méi yǒu bàn fǎ tí gōngchúng tôi thật sự không có cách nào cung cấp được.

当然记得呀 肯定是徐大夫啊 现在啊
HSK 5
0:03s
dāng rán jì de ya kěn dìng shì xú dà fū a xiàn zài aĐương nhiên là nhớ chứ. Chắc chắn là bác sĩ Từ rồi. Bây giờ ấy à,

但是我们也没有说是哪一年的事
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ men yě méi yǒu shuō shì nǎ yī nián de shìNhưng chúng tôi cũng đâu có nói là chuyện của năm nào.

你为什么说已经过去很多年了呢
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me shuō yǐ jīng guò qù hěn duō nián le neTại sao bà lại nói đã qua nhiều năm rồi?

徐院长 我们问您的问题 您主动告诉我们
HSK 5
0:03s
xú yuàn zhǎng wǒ men wèn nín de wèn tí nín zhǔ dòng gào sù wǒ menViện trưởng Từ, vấn đề chúng tôi hỏi bà, bà chủ động nói cho chúng tôi,

你说你这一直跟我这么客气 这不都应该的吗
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè yì zhí gēn wǒ zhè me kè qì zhè bù dōu yīng gāi de maEm xem, em cứ khách sáo với anh như vậy. Đây không phải là việc nên làm sao?

你快回去休息吧 这一大晚上的
HSK 2
0:03s
nǐ kuài huí qù xiū xī ba zhè yī dà wǎn shàng deAnh mau về nghỉ ngơi đi, cả một đêm rồi.

这不是个长久之计吧
HSK 1
0:03s
zhè bú shì gè cháng jiǔ zhī jì baĐây không phải là kế hoạch lâu dài đâu nhỉ?