Cách dùng "让兄弟们有口饭吃就可以了" (ràng xiōng dì men yǒu kǒu fàn chī jiù kě yǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
让兄弟们有口饭吃就可以了
chỉ cần để anh em có miếng cơm ăn là được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
26:15
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不管钱挣多挣少 | bù guǎn qián zhēng duō zhēng shǎo | Kiếm được nhiều tiền hay ít tiền không quan trọng, |
| 2▶ | 让兄弟们有口饭吃就可以了 | ràng xiōng dì men yǒu kǒu fàn chī jiù kě yǐ le | chỉ cần để anh em có miếng cơm ăn là được. |
| 3 | 我是这里边资历最浅的 阿昌跟您的时间都比我长 | wǒ shì zhè lǐ biān zī lì zuì qiǎn de ā chāng gēn nín de shí jiān dōu bǐ wǒ zhǎng | Cháu là người có kinh nghiệm ít nhất ở đây. A Xương theo chú còn lâu hơn cháu. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
qíng zhǒng nǐ tiān tiān gēn qíng zhǒng xué shá leKẻ si tình. Ngày nào cậu cũng học theo kẻ si tình cái gì thế hả?

HSK 5
0:03s
nǐ shì bǎ nǐ xiōng dì wǎng huǒ kēng lǐ tuī yaCậu đang đẩy anh em của mình vào chỗ chết đấy.

HSK 5
0:03s
nǎ pà zuì hòu shì wǒ yí gè rén gēn mǎ dé róng gànCho dù cuối cùng chỉ có một mình tôi đối đầu với Mã Đức Vinh.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
huó chū gè rén yàng hé jiā cūn de lǎo shào yé menSống cho ra dáng một con người. Hỡi các anh em già trẻ thôn Hà Gia.

HSK 7
0:03s
zán de zǔ zōng dōu ràng rén gěi shāo méi leTổ tiên của chúng ta đã bị người ta đốt hết rồi.

HSK 4
0:03s
zhōu chē láo dùn wǒ men chī gè biàn cān lǎo mǎ nǐ zhè yě tài kè qì leĐường xá xa xôi vất vả. Chúng ta dùng bữa cơm thân mật ạ. Lão Mã, anh khách sáo quá rồi.

HSK 6
0:03s
zhī qián chuán chǎng bào zhà àn a gǎo dé shěng lǐ hěn bèi dòngVụ nổ ở xưởng đóng tàu lần trước. Khiến cấp tỉnh rất bị động.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ zì jǐ de néng lì nǐ zhè xiē cái liào zhǐ néng shí chén dà hǎiVới năng lực của cậu, số tài liệu này của cậu chỉ có thể chìm vào quên lãng thôi.









