Cách dùng "某些人借机大做文章" (mǒu xiē rén jiè jī dà zuò wén zhāng) trong hội thoại tiếng Trung
某些人借机大做文章
Có kẻ đã nhân cơ hội này làm to chuyện.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
4:46
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 之前船厂爆炸案啊 搞得省里很被动 | zhī qián chuán chǎng bào zhà àn a gǎo dé shěng lǐ hěn bèi dòng | Vụ nổ ở xưởng đóng tàu lần trước. Khiến cấp tỉnh rất bị động. |
| 2▶ | 某些人借机大做文章 | mǒu xiē rén jiè jī dà zuò wén zhāng | Có kẻ đã nhân cơ hội này làm to chuyện. |
| 3 | 我一直支持你的 是 | wǒ yì zhí zhī chí nǐ de shì | Tôi vẫn luôn ủng hộ anh. Vâng. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
rú guǒ yǒu yī tiān mǎ dé róng zhēn de bèi bān dǎo leNếu có một ngày Mã Đức Vinh thật sự bị hạ bệ,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà xiē rén yí dìng huì xiàng è gǒu yī yàng bǎ nǐ sī suì leNhững người đó nhất định sẽ như chó dữ, xé xác cậu ra.

HSK 7
0:03s
tā men jū rán rào guò le wǒ men de yǎn xiàn bǎ zhèng jù zhí jiē dì jiāo dào fǎ yuànBọn họ lại còn qua mặt được tai mắt của chúng ta, nộp thẳng bằng chứng lên tòa án.

HSK 7
0:03s
zhè shàng miàn suǒ yǒu de rén yí gè dōu bú yào fàng guòTất cả những người trong danh sách này, một người cũng không được tha.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bǎo dé le tā yī shí nǐ bǎo bù liǎo tā yī shìChú bảo vệ được nó nhất thời, chứ không bảo vệ được nó cả đời đâu.

HSK 7
0:03s
bié wàng le tā dé zuì de kě shì mǎ dé róngĐừng quên, người nó đắc tội là Mã Đức Vinh đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà xiē jǔ bào cái liào bù dōu shì nǐ men dì shàng qù de maNhững tài liệu tố cáo đó, chẳng phải đều do hai người nộp lên sao?

HSK 3
0:03s
dàn fán wǒ zhī dào nǐ méi bǎ hái zi shēng xià láiChỉ cần anh biết em không sinh đứa bé ra,








