Cách dùng "人家一个外村人家的孩子" (rén jiā yí gè wài cūn rén jiā de hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
人家一个外村人家的孩子
Người ta là một đứa trẻ từ thôn khác đến.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:36
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 银行的第一笔款 只等签约后就可以下来了 | yín háng de dì yī bǐ kuǎn zhǐ děng qiān yuē hòu jiù kě yǐ xià lái le | Khoản tiền đầu tiên của ngân hàng. Chỉ cần đợi sau khi ký hợp đồng là có thể giải ngân rồi. |
| 2▶ | 人家一个外村人家的孩子 | rén jiā yí gè wài cūn rén jiā de hái zi | Người ta là một đứa trẻ từ thôn khác đến. |
| 3 | 都知道要争口气 | dōu zhī dào yào zhēng kǒu qì | Còn biết phải tranh đấu. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
qíng zhǒng nǐ tiān tiān gēn qíng zhǒng xué shá leKẻ si tình. Ngày nào cậu cũng học theo kẻ si tình cái gì thế hả?

HSK 5
0:03s
nǐ shì bǎ nǐ xiōng dì wǎng huǒ kēng lǐ tuī yaCậu đang đẩy anh em của mình vào chỗ chết đấy.

HSK 5
0:03s
nǎ pà zuì hòu shì wǒ yí gè rén gēn mǎ dé róng gànCho dù cuối cùng chỉ có một mình tôi đối đầu với Mã Đức Vinh.

HSK 4
0:03s
huó chū gè rén yàng hé jiā cūn de lǎo shào yé menSống cho ra dáng một con người. Hỡi các anh em già trẻ thôn Hà Gia.

HSK 7
0:03s
zán de zǔ zōng dōu ràng rén gěi shāo méi leTổ tiên của chúng ta đã bị người ta đốt hết rồi.

HSK 4
0:03s
zhōu chē láo dùn wǒ men chī gè biàn cān lǎo mǎ nǐ zhè yě tài kè qì leĐường xá xa xôi vất vả. Chúng ta dùng bữa cơm thân mật ạ. Lão Mã, anh khách sáo quá rồi.

HSK 6
0:03s
zhī qián chuán chǎng bào zhà àn a gǎo dé shěng lǐ hěn bèi dòngVụ nổ ở xưởng đóng tàu lần trước. Khiến cấp tỉnh rất bị động.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ zì jǐ de néng lì nǐ zhè xiē cái liào zhǐ néng shí chén dà hǎiVới năng lực của cậu, số tài liệu này của cậu chỉ có thể chìm vào quên lãng thôi.










