Cách dùng "你就帮帮大伯吧" (nǐ jiù bāng bāng dà bó ba) trong hội thoại tiếng Trung

jiùbāngbāngba

con giúp đại bá đi. [Ăn No Cơm]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
18:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大大 大侄女dà dà dà zhí nǚCháu... cháu... cháu gái,
2你就帮帮大伯吧nǐ jiù bāng bāng dà bó bacon giúp đại bá đi. [Ăn No Cơm]
3拿这宅子抵了债ná zhè zhái zi dǐ le zhài[Ăn No Cơm] Lấy căn nhà này trừ nợ,

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 4 of 8)
长玉 你可回来了
HSK 3
0:03s
zhǎng yù nǐ kě huí lái leTrường Ngọc, cuối cùng con cũng về.

你说这宅子是你的
HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè zhái zi shì nǐ deNgười nói căn nhà này là của người à?

我也是被逼得没法子了
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì bèi bī dé méi fǎ zi leta cũng bị ép, không còn cách nào khác.

要抵债怎么不拿你自己的宅子
HSK 2
0:03s
yào dǐ zhài zěn me bù ná nǐ zì jǐ de zhái ziSao không lấy nhà của người ra mà gán nợ?

我跟你大伯母住哪儿啊
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ dà bó mǔ zhù nǎ ér athì ta và đại bá mẫu của con ở đâu đây?

留着这房子也没啥用
HSK 4
0:03s
liú zhe zhè fáng zi yě méi shá yònggiữ căn nhà này lại cũng vô dụng.

我是你亲大伯呀 我
HSK 5
0:03s
wǒ shì nǐ qīn dà bó ya wǒTa là đại bá ruột của con mà, ta...

金爷 金爷 别动
HSK 2
0:03s
jīn yé jīn yé bié dòng- Kim gia, Kim gia. - Ngồi yên.

我只给你三个数啊
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ gěi nǐ sān gè shù aTa chỉ đếm ba tiếng thôi.

也能让我大伯少受些罪
HSK 6
0:03s
yě néng ràng wǒ dà bó shǎo shòu xiē zuìcũng để đại bá ta bớt phải chịu đau đớn.

你克死你爹 克死你娘
HSK 7
0:03s
nǐ kè sǐ nǐ diē kè sǐ nǐ niángngươi khắc chết cha ngươi, khắc chết mẹ ngươi,

你还要克死你大伯我吗
HSK 1
0:03s
nǐ hái yào kè sǐ nǐ dà bó wǒ mangươi còn định khắc chết đại bá của ngươi sao?

你个退了婚的没人要的丫头片子
HSK 7
0:03s
nǐ gè tuì le hūn de méi rén yào de yā tou piān ziCon ranh bị hủy hôn, chẳng ai thèm lấy,

敢娶你这个煞星
HSK 6
0:03s
gǎn qǔ nǐ zhè ge shà xīngdám lấy thứ sao chổi như ngươi...

马上给我滚回去
HSK 5
0:03s
mǎ shàng gěi wǒ gǔn huí qùlập tức cút về cho ta.

要不然他们要你一只手
HSK 2
0:03s
yào bù rán tā men yào nǐ yī zhī shǒuNếu không bọn họ chặt một tay của ông

再下去给我爹娘赔罪
HSK 2
0:03s
zài xià qù gěi wǒ diē niáng péi zuìrồi xuống dưới tạ tội với cha mẹ ta.

户无男丁 屋归近亲
HSK 6
0:03s
hù wú nán dīng wū guī jìn qīnnhà không có nam đinh thì nhà cửa thuộc về thân thích.

兄死弟继 弟死兄继
HSK 7
0:03s
xiōng sǐ dì jì dì sǐ xiōng jìHuynh chết thì đệ kế thừa, đệ chết thì huynh kế thừa.

赌场的人就是讲道理
HSK 5
0:03s
dǔ chǎng de rén jiù shì jiǎng dào lǐngười của sòng bạc đúng là hiểu lý lẽ.