Cách dùng "她就得招赘" (tā jiù dé zhāo zhuì) trong hội thoại tiếng Trung

jiùzhāozhuì

thì nó phải tuyển người ở rể.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
32:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想要保住这宅子xiǎng yào bǎo zhù zhè zhái ziMuốn giữ nhà
2她就得招赘tā jiù dé zhāo zhuìthì nó phải tuyển người ở rể.
3什么是招赘shén me shì zhāo zhuìTuyển người ở rể là gì ạ?

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 3 of 8)
买猪肉送卤下水
HSK 2
0:03s
mǎi zhū ròu sòng lǔ xià shuǐmua thịt lợn tặng phá lấu,

你带着刀干什么 别犯糊涂啊
HSK 4
0:03s
nǐ dài zhe dāo gàn shén me bié fàn hú tú aCon mang theo dao làm gì? Đừng có hồ đồ.

坏了 要出人命
HSK 2
0:03s
huài le yào chū rén mìng[Tiệm thịt Phàn Nhị] Hỏng rồi, sắp xảy ra án mạng rồi.

宋砚 你快开门哪
HSK 2
0:03s
sòng yàn nǐ kuài kāi mén nǎTống Nghiễn, cậu mau mở cửa ra đi.

你倒是出来替长玉说句话呀
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì chū lái tì zhǎng yù shuō jù huà yacậu ra đây nói giúp Trường Ngọc một câu đi.

跟咱们宋家有什么关系
HSK 3
0:03s
gēn zán men sòng jiā yǒu shén me guān xìliên quan gì đến Tống gia chúng ta chứ.

一屋不扫何以扫天下
HSK 6
0:03s
yī wū bù sǎo hé yǐ sǎo tiān xiàViệc trong nhà còn chưa lo xong thì nói gì đến việc trị thiên hạ.

以后就更别想考什么功名了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu jiù gèng bié xiǎng kǎo shén me gōng míng lethì sau này càng đừng nghĩ đến chuyện thi thố công danh nữa.

你那书都读到狗肚子里去了
HSK 4
0:03s
nǐ nà shū dōu dú dào gǒu dǔ zi lǐ qù lechữ nghĩa cậu đọc vào bụng chó hết rồi sao?

被樊家棺材板压断了骨头
HSK 7
0:03s
bèi fán jiā guān cái bǎn yā duàn le gǔ toubị quan tài Phàn gia đè gãy cả xương à?

咱们费了多大的劲
HSK 7
0:03s
zán men fèi le duō dà de jìnchúng ta đã phải tốn bao nhiêu công sức

才跟那个丧门星退了婚
HSK 5
0:03s
cái gēn nà ge sāng mén xīng tuì le hūnmới hủy bỏ được hôn ước với thứ sao chổi đó.

平白地污了你的名声吗
HSK 7
0:03s
píng bái dì wū le nǐ de míng shēng mavô cớ bôi nhọ thanh danh của con hay sao?

赵家妹子 你就别喊了
HSK 4
0:03s
zhào jiā mèi zi nǐ jiù bié hǎn leMuội muội Triệu gia, cô đừng gọi nữa.

你说人家娘俩凭啥管她呀
HSK 6
0:03s
nǐ shuō rén jiā niáng liǎ píng shá guǎn tā yacô nói xem sao hai mẹ con họ phải lo cho cô ta chứ?

那我娘还早就没了呢
HSK 7
0:03s
nà wǒ niáng hái zǎo jiù méi le nemẹ ta còn mất sớm đây này,

赵大娘 赵大娘
HSK 7
0:03s
zhào dà niáng zhào dà niángTriệu đại nương, Triệu đại nương.

别怕别怕 别怕
HSK 3
0:03s
bié pà bié pà bié pàĐừng sợ, đừng sợ, đừng sợ.

亲兄弟尸骨未寒
HSK 6
0:03s
qīn xiōng dì shī gǔ wèi hánXương cốt huynh đệ ruột còn chưa lạnh

他就想吃姐们俩的绝户
HSK 4
0:03s
tā jiù xiǎng chī jiě men liǎ de jué hùmà hắn đã muốn nuốt trọn gia sản của hai tỷ muội rồi.