Cách dùng "行了行了 郭大力" (xíng le xíng le guō dà lì) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 郭大力
Được rồi đấy, được rồi đấy, Quách Đại Lực,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
13:21
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谁家卖猪肉还送下水 | shuí jiā mài zhū ròu hái sòng xià shuǐ | Có nhà nào bán thịt lợn mà còn tặng lòng đâu. |
| 2▶ | 行了行了 郭大力 | xíng le xíng le guō dà lì | Được rồi đấy, được rồi đấy, Quách Đại Lực, |
| 3 | 你跟小辈计较什么 | nǐ gēn xiǎo bèi jì jiào shén me | ông so đo với tiểu bối làm gì? |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 2 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ men jiā de xià shuǐ zěn me mài ya[Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Lòng lợn nhà cô bán thế nào vậy? [Thịt]

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shuō huà gēn nǐ yǒu shén me guān xìTa nói chuyện với con bé thì liên quan gì tới cô? [Tiệm thịt lợn Phàn Nhị]

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s












