Cách dùng "一碗面是不是不够饱啊" (yī wǎn miàn shì bú shì bù gòu bǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

wǎnmiànshìshìgòubǎoa

một bát mì thế này có đủ no không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
4:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这几日你都吃的粥zhè jǐ rì nǐ dōu chī de zhōuMấy hôm nay huynh toàn ăn cháo,
2一碗面是不是不够饱啊yī wǎn miàn shì bú shì bù gòu bǎo amột bát mì thế này có đủ no không?
3我一碗面wǒ yī wǎn miànTa ăn một bát

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 2 of 8)
新鲜 保证新鲜
HSK 4
0:03s
xīn xiān bǎo zhèng xīn xiān[Bánh súp] Tươi mà, đảm bảo là tươi.

你们家的下水怎么卖呀
HSK 5
0:03s
nǐ men jiā de xià shuǐ zěn me mài ya[Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Lòng lợn nhà cô bán thế nào vậy? [Thịt]

还有这么好的事呢
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè me hǎo de shì neCòn có chuyện tốt như vậy sao?

那给我来五斤五花肉吧
HSK 1
0:03s
nà gěi wǒ lái wǔ jīn wǔ huā ròu baVậy lấy cho ta hai cân rưỡi thịt ba chỉ nhé.

我们家五花肉二十钱一斤
HSK 1
0:03s
wǒ men jiā wǔ huā ròu èr shí qián yī jīnThịt ba chỉ nhà con hai mươi đồng nửa cân.

这小娘子可真会做生意
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo niáng zǐ kě zhēn huì zuò shēng yìTiểu nương tử này giỏi buôn bán quá.

我下回还买你家的
HSK 1
0:03s
wǒ xià huí huán mǎi nǐ jiā deLần sau ta lại tới cửa hàng nhà cô mua.

好好好
HSK 1
0:03s
hǎo hǎo hǎoĐược, được, được.

好好好 下次呀还来
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo xià cì ya hái láiĐược, được, được, lần sau lại tới.

这肉怎么卖的呀
HSK 5
0:03s
zhè ròu zěn me mài de yaThịt lợn bán thế nào vậy?

五花肉今日二十钱一斤
HSK 5
0:03s
wǔ huā ròu jīn rì èr shí qián yī jīnHôm nay thịt ba chỉ hai mươi đồng nửa cân.

樊丫头 别卖了 别卖了
HSK 1
0:03s
fán yā tou bié mài le bié mài lePhàn nha đầu, đừng bán nữa, đừng bán nữa.

你送添头几个意思
HSK 6
0:03s
nǐ sòng tiān tóu jǐ gè yì sinhưng tặng thêm đồ là có ý gì đây? [Tiệm thịt Quách Cửu]

这就属于坏规矩
HSK 6
0:03s
zhè jiù shǔ yú huài guī jǔNhư vậy là phá hỏng quy củ rồi.

谁家卖猪肉还送下水
HSK 2
0:03s
shuí jiā mài zhū ròu hái sòng xià shuǐCó nhà nào bán thịt lợn mà còn tặng lòng đâu.

行了行了 郭大力
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le guō dà lìĐược rồi đấy, được rồi đấy, Quách Đại Lực,

我跟她说话 跟你有什么关系
HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shuō huà gēn nǐ yǒu shén me guān xìTa nói chuyện với con bé thì liên quan gì tới cô? [Tiệm thịt lợn Phàn Nhị]

觉得我一介孤女好欺负呀
HSK 7
0:03s
jué de wǒ yī jiè gū nǚ hǎo qī fù yacho rằng con là cô nhi dễ bắt nạt đúng không?

你总是在哪多管闲事
HSK 3
0:03s
nǐ zǒng shì zài nǎ duō guǎn xián shìCô lúc nào cũng xen vào chuyện của người khác.

买猪肉送卤下水
HSK 2
0:03s
mǎi zhū ròu sòng lǔ xià shuǐmua thịt lợn tặng phá lấu,