Cách dùng "赵大娘" (zhào dà niáng) trong hội thoại tiếng Trung

zhàoniáng

Triệu đại nương ơi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
1:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小馋猫 去吧xiǎo chán māo qù baCon mèo tham ăn này, mau đi đi.
2赵大娘zhào dà niángTriệu đại nương ơi,
3我阿姐说今晚不用做饭了wǒ ā jiě shuō jīn wǎn bù yòng zuò fàn letỷ tỷ con nói tối nay không cần nấu cơm nữa.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 2 of 8)
新鲜 保证新鲜
HSK 4
0:03s
xīn xiān bǎo zhèng xīn xiān[Bánh súp] Tươi mà, đảm bảo là tươi.

你们家的下水怎么卖呀
HSK 5
0:03s
nǐ men jiā de xià shuǐ zěn me mài ya[Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Lòng lợn nhà cô bán thế nào vậy? [Thịt]

还有这么好的事呢
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè me hǎo de shì neCòn có chuyện tốt như vậy sao?

那给我来五斤五花肉吧
HSK 1
0:03s
nà gěi wǒ lái wǔ jīn wǔ huā ròu baVậy lấy cho ta hai cân rưỡi thịt ba chỉ nhé.

我们家五花肉二十钱一斤
HSK 1
0:03s
wǒ men jiā wǔ huā ròu èr shí qián yī jīnThịt ba chỉ nhà con hai mươi đồng nửa cân.

这小娘子可真会做生意
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo niáng zǐ kě zhēn huì zuò shēng yìTiểu nương tử này giỏi buôn bán quá.

我下回还买你家的
HSK 1
0:03s
wǒ xià huí huán mǎi nǐ jiā deLần sau ta lại tới cửa hàng nhà cô mua.

好好好
HSK 1
0:03s
hǎo hǎo hǎoĐược, được, được.

好好好 下次呀还来
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo xià cì ya hái láiĐược, được, được, lần sau lại tới.

这肉怎么卖的呀
HSK 5
0:03s
zhè ròu zěn me mài de yaThịt lợn bán thế nào vậy?

五花肉今日二十钱一斤
HSK 5
0:03s
wǔ huā ròu jīn rì èr shí qián yī jīnHôm nay thịt ba chỉ hai mươi đồng nửa cân.

樊丫头 别卖了 别卖了
HSK 1
0:03s
fán yā tou bié mài le bié mài lePhàn nha đầu, đừng bán nữa, đừng bán nữa.

你送添头几个意思
HSK 6
0:03s
nǐ sòng tiān tóu jǐ gè yì sinhưng tặng thêm đồ là có ý gì đây? [Tiệm thịt Quách Cửu]

这就属于坏规矩
HSK 6
0:03s
zhè jiù shǔ yú huài guī jǔNhư vậy là phá hỏng quy củ rồi.

谁家卖猪肉还送下水
HSK 2
0:03s
shuí jiā mài zhū ròu hái sòng xià shuǐCó nhà nào bán thịt lợn mà còn tặng lòng đâu.

行了行了 郭大力
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le guō dà lìĐược rồi đấy, được rồi đấy, Quách Đại Lực,

我跟她说话 跟你有什么关系
HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shuō huà gēn nǐ yǒu shén me guān xìTa nói chuyện với con bé thì liên quan gì tới cô? [Tiệm thịt lợn Phàn Nhị]

觉得我一介孤女好欺负呀
HSK 7
0:03s
jué de wǒ yī jiè gū nǚ hǎo qī fù yacho rằng con là cô nhi dễ bắt nạt đúng không?

你总是在哪多管闲事
HSK 3
0:03s
nǐ zǒng shì zài nǎ duō guǎn xián shìCô lúc nào cũng xen vào chuyện của người khác.

买猪肉送卤下水
HSK 2
0:03s
mǎi zhū ròu sòng lǔ xià shuǐmua thịt lợn tặng phá lấu,