Cách dùng "走 金爷 金爷 金爷" (zǒu jīn yé jīn yé jīn yé) trong hội thoại tiếng Trung

zǒu jīn jīn jīn

- Đi. - Kim gia, Kim gia, Kim gia.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:02
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走 咱借一步说话呀zǒu zán jiè yī bù shuō huà yaĐi, chúng ta ra chỗ khác nói chuyện.
2走 金爷 金爷 金爷zǒu jīn yé jīn yé jīn yé- Đi. - Kim gia, Kim gia, Kim gia.
3金爷jīn yéKim gia. Kim gia.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 1 of 8)
赵大娘
HSK 7
0:03s
zhào dà niángTriệu đại nương ơi,

开饭啦
HSK 6
0:03s
kāi fàn laĂn cơm thôi.

没礼貌 让客人先吃
HSK 4
0:03s
méi lǐ mào ràng kè rén xiān chīVô lễ quá, phải để khách ăn trước chứ.

大哥哥先吃
HSK 3
0:03s
dà gē gē xiān chīĐại ca ăn trước đi ạ.

一碗面是不是不够饱啊
HSK 4
0:03s
yī wǎn miàn shì bú shì bù gòu bǎo amột bát mì thế này có đủ no không?

看你吃得这么香 我就安心了
HSK 7
0:03s
kàn nǐ chī dé zhè me xiāng wǒ jiù ān xīn lethấy huynh ăn ngon lành thế này ta yên tâm rồi.

我已经洗得干干净净的了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng xǐ dé gān gān jìng jìng de leta đã rửa sạch sẽ lắm rồi.

他说有点味道的才香
HSK 4
0:03s
tā shuō yǒu diǎn wèi dào de cái xiāngthúc ấy bảo phải hơi có mùi mới thơm.

要打喷嚏还得给你禀报一下
HSK 7
0:03s
yào dǎ pēn tì hái dé gěi nǐ bǐng bào yī xiàHắt hơi cũng phải báo cáo với bà sao?

我一个娇滴滴的女孩子
HSK 1
0:03s
wǒ yí gè jiāo dī dī de nǚ hái ziMột cô nương yếu đuối dịu dàng như ta,

待在这儿 别做声
HSK 4
0:03s
dài zài zhè ér bié zuò shēngỞ yên đây, đừng lên tiếng.

长宁 洗脸啦
HSK 6
0:03s
zhǎng níng xǐ liǎn laTrường Ninh, rửa mặt nào.

阿姐 你的银簪子呢
HSK 6
0:03s
ā jiě nǐ de yín zān zi neTỷ tỷ, trâm bạc của tỷ đâu rồi?

你把娘亲给你的银簪子当了
HSK 6
0:03s
nǐ bǎ niáng qīn gěi nǐ de yín zān zi dāng leTỷ lấy cây trâm bạc mẹ cho tỷ đi cầm rồi sao?

放心吧 阿姐跟罗掌柜说好了
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba ā jiě gēn luó zhǎng guì shuō hǎo leYên tâm đi, tỷ tỷ đã nói với La chưởng quầy rồi,

等阿姐挣了钱立马赎回来
HSK 7
0:03s
děng ā jiě zhēng le qián lì mǎ shú huí láiđợi tỷ tỷ kiếm được tiền sẽ chuộc lại ngay.

别让别人听到了
HSK 3
0:03s
bié ràng bié rén tīng dào leĐừng để người khác nghe thấy.

养男人可真贵
HSK 3
0:03s
yǎng nán rén kě zhēn guìnuôi nam nhân tốn kém thật đấy.

阿姐得更努力地挣钱了
HSK 3
0:03s
ā jiě dé gèng nǔ lì dì zhèng qián leTỷ tỷ phải nỗ lực kiếm tiền hơn nữa.

都是汗 像你爹一样
HSK 7
0:03s
dōu shì hàn xiàng nǐ diē yī yàngtoàn là mồ hôi, giống hệt cha con.