Cách dùng "臣已无能为力了" (chén yǐ wú néng wéi lì le) trong hội thoại tiếng Trung
臣已无能为力了
chén yǐ wú néng wéi lì le
Thần bất lực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
14:19
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 范云怎么样了 | fàn yún zěn me yàng le | Phạm Vân thế nào rồi? |
| 2▶ | 臣已无能为力了 | chén yǐ wú néng wéi lì le | Thần bất lực. |
| 3 | 夫人伤势较重 | fū rén shāng shì jiào zhòng | Vết thương của phu nhân quá nặng, |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
chéng zhǔ fū rén shì bú shì měi ruò tiān xiānPhu nhân thành chủ có phải đẹp như tiên nữ không?

HSK 5
0:03s
zhēn bú shì wǒ wǒ méi yǒu pèng guò tā zhēn bú shì wǒThật sự không phải ta, ta chưa từng chạm vào cô ấy. Thật sự không phải ta mà.

HSK 4
0:03s
nà hái děng shén me gǎn jǐn bǎ zhè bǎi líng cǎo zhǎo lái biàn shì leVậy còn chờ gì nữa? Mau tìm Bách Linh Thảo về là được rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ néng bù néng yí cì xìng bǎ huà shuō wán wǒ shòu bù liǎo nǐ laNgươi có thể nói hết một lần luôn không? Ta chịu hết nổi ngươi rồi.

HSK 3
0:03s
wèn yī xià nǐ yǒu jiàn guò xiàng zhè yàng de bǎi líng cǎo maXin hỏi ông đã từng thấy Bách Linh Thảo như thế này chưa?

HSK 5
0:03s
zhè me shǎ de bàn fǎ zěn huì yǒu yòng ne♪ Mối tơ tình chẳng thể nào cắt đứt ♪ Cách ngốc nghếch thế này sao có tác dụng được chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zǎo yǐ shǎo zhī yòu shǎo♪ Đừng sợ số mệnh nhuộm đỏ màu trắng tinh khôi ♪ đã chẳng còn bao nhiêu nữa.

HSK 7
0:03s
shì rén dōu mà wǒ xiào wǒ♪ Vì ai mà rực nở ♪ Người đời đều chửi mắng ta, cười nhạo ta. ♪ Gửi tình ý trọn kiếp lòng chẳng phai ♪

HSK 7
0:03s
zhè tiáo lù wǒ zǎo jiù zhù dìng shì yí gè rén zǒu le♪ Đợi một cơn gió thổi qua ♪ Con đường này, ta đã định sẵn phải đi một mình từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ xiān xià qù ba bié dǎ rǎo fū rén xiū xī leNgươi lui xuống trước đi. Đừng làm phiền phu nhân nghỉ ngơi nữa.

HSK 3
0:03s
zhèng èr gōng zi rú guǒ méi shén me shì wǒ jiù xiān zǒu leTrịnh nhị công tử, nếu không còn việc gì, ta xin phép đi trước.






