Cách dùng "我跟它无冤无仇的" (wǒ gēn tā wú yuān wú chóu de) trong hội thoại tiếng Trung
我跟它无冤无仇的
Ta với nó có thù oán gì đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:31
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后来那母亲还没等胎儿出生便死了 | hòu lái nà mǔ qīn hái méi děng tāi ér chū shēng biàn sǐ le | Sau đó người mẹ đã chết trước khi thai nhi chào đời. |
| 2▶ | 我跟它无冤无仇的 | wǒ gēn tā wú yuān wú chóu de | Ta với nó có thù oán gì đâu. |
| 3 | 我不是它阿娘 | wǒ bú shì tā ā niáng | Ta không phải mẹ của nó. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
jīn rì zhè bān dà qì páng bó kuáng fàng zì yìhôm nay lại hào hùng khí thế, phóng khoáng tự do như vậy.

HSK 6
0:03s
- wǒ hǎo hèn a - yù shū- Cô còn phải tấu đàn Nguyễn nữa mà. - Ta căm hận vô cùng! Ngọc Thư!

HSK 5
0:03s
wǒ men biàn shì wú jū wú shù de zì yóu zhī shēnbọn ta sẽ là người tự do, không còn ràng buộc.

HSK 6
0:03s
bù jiù shì xiǎng ràng wǒ men fā xiàn tā huái yùn de shì ma ?vì muốn bọn ta phát hiện cô ấy mang thai mà?

HSK 7
0:03s
ān ān jìng jìng de yǒu dà bǎ de shí jiān kě yǐ zhuó mó qǔ ziCô ấy nói thế này cũng tốt, yên tĩnh một mình, có nhiều thời gian nghiền ngẫm soạn nhạc.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
qí shí nà tiān wǒ jiù chá jué chū lái tā yǒu xiē bú duìthật ra hôm đó ta đã nhận thấy cô ấy hơi khác lạ.

HSK 3
0:03s
dàn wǒ kàn tā duì shēng huó yòu rán qǐ le xī wàng wǒ wèi tā gāo xìngNhưng thấy cô ấy lại nhen hi vọng sống, ta mừng cho cô ấy nên không nghĩ nhiều.

HSK 4
0:03s
nà ge rén yě dìng yǒu suǒ ěr wéncho dù Nội Yết Cục không điều tra thì kẻ đó chắc chắn cũng nghe tin.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǚ zǐ gǔ xiāng yǔ nán zi bù tóng zhè shì wěi zhuāng bù liǎo deDáng xương của nam nữ khác biệt, thứ đó không ngụy trang được.







