Cách dùng "我跟它无冤无仇的" (wǒ gēn tā wú yuān wú chóu de) trong hội thoại tiếng Trung
我跟它无冤无仇的
Ta với nó có thù oán gì đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:31
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后来那母亲还没等胎儿出生便死了 | hòu lái nà mǔ qīn hái méi děng tāi ér chū shēng biàn sǐ le | Sau đó người mẹ đã chết trước khi thai nhi chào đời. |
| 2▶ | 我跟它无冤无仇的 | wǒ gēn tā wú yuān wú chóu de | Ta với nó có thù oán gì đâu. |
| 3 | 我不是它阿娘 | wǒ bú shì tā ā niáng | Ta không phải mẹ của nó. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù zhè xiē ? zhè yī yè zhǐChỉ có bấy nhiêu? Trang này ghi lại mọi lần chẩn bệnh, uống thuốc

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò tiān tài rè fàng zhè xiē yě wú jì yú shìSong trời nóng quá, dùng mấy thứ này cũng vô ích.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi xiàn zhǔ mǎi là méi bǐng zhēn shì wèi le jì bài neTa tưởng huyện chúa mua bánh hoa mai để viếng thật.


