Cách dùng "但我心里清楚 我一定做好" (dàn wǒ xīn lǐ qīng chǔ wǒ yí dìng zuò hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
但我心里清楚 我一定做好
nhưng trong lòng tôi rõ, tôi nhất định sẽ làm tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:45
wǒ yí dìng huì jiā bān jiā diǎn tōng guān de suī rán kāi huì de shí hòu nǐ nà me shuō
我一定会加班加点通关的 虽然开会的时候你那么说
“tôi nhất định sẽ tăng ca để thông quan. Tuy họp anh nói như vậy,”
LINE 0228:47
PLAYING SCENEdàn wǒ xīn lǐ qīng chǔ wǒ yí dìng zuò hǎo
但我心里清楚 我一定做好
“nhưng trong lòng tôi rõ, tôi nhất định sẽ làm tốt.”
LINE 0328:50
sī思
bó博
bú不
huì会
ràng让
nǐ你
shī失
wàng望
de的
“Tư Bác sẽ không làm anh thất vọng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?