Cách dùng "对 我是诺贝尔文学奖读者" (duì wǒ shì nuò bèi ěr wén xué jiǎng dú zhě) trong hội thoại tiếng Trung

duì shìnuòbèiěrwénxuéjiǎngzhě

Đúng, tôi là độc giả của giải Nobel Văn học

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:50
lǚ xiān shēng de lǚ lì shàng xiě zhe yǒu nuò bèi ěr wén xué jiǎng xiāng guān jīng yàn

吕先生的履历上写着 有诺贝尔文学奖相关经验

Trên lý lịch của ông Lữ viết Có kinh nghiệm liên quan giải Nobel Văn học

LINE 0214:54
PLAYING SCENE
duì wǒ shì nuò bèi ěr wén xué jiǎng dú zhě

对 我是诺贝尔文学奖读者

Đúng, tôi là độc giả của giải Nobel Văn học

LINE 0314:59
yì wàn xiàng mù zī shēn mǎi shǒu mǎi guò cǎi piào qiān wàn fěn sī wǎng hóng bó zhǔ

亿万项目资深买手 买过彩票 千万粉丝网红博主

Chuyên gia mua sắm dự án tỷ đô Đã mua vé số Blogger mạng có triệu fan

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp14:54
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 8 of 8)
神告诉他绝对不能打开 不能打开 他非要打开
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.
但是她有个致命的弱点啥呢 什么弱点 脚脖子
HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.
你照着脚脖子噶一拉 她嘎她就死了
HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.
咱就给他整成什么机械傀儡风 武器就是个盒
HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.
然后咱给他做成 什么复古像素风
HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.
这怎么样 混搭怎么样 金点子 是不是金点子
HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?