Cách dùng "绝不补班" (jué bù bǔ bān) trong hội thoại tiếng Trung

juébān

Tuyệt đối không bù làm

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:28
téng dá yě shí xíng lián xiū zhì fǎ dìng jià qī yù dào zhōu mò zé shùn yán lián xiū

腾达也实行连休制 法定假期遇到周末则顺延连休

Đằng Đạt cũng thực hiện chế độ nghỉ liên tục Ngày lễ pháp định gặp cuối tuần thì nghỉ bù liên tục

LINE 0225:33
PLAYING SCENE
jué
bān

Tuyệt đối không bù làm

LINE 0325:37
xiǎo lǚ a zhè guó qìng lián fàng jiǔ tiān wǒ zhè shí zài shì bù shì yīng a

小吕啊 这国庆连放九天 我这实在是不适应啊

Tiểu Lữ à Quốc khánh này nghỉ liền chín ngày Tôi thực sự không quen chút nào

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp25:33
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 8 of 8)
神告诉他绝对不能打开 不能打开 他非要打开
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.
但是她有个致命的弱点啥呢 什么弱点 脚脖子
HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.
你照着脚脖子噶一拉 她嘎她就死了
HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.
咱就给他整成什么机械傀儡风 武器就是个盒
HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.
然后咱给他做成 什么复古像素风
HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.
这怎么样 混搭怎么样 金点子 是不是金点子
HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?