Cách dùng "马总一个月工资才一万" (mǎ zǒng yí gè yuè gōng zī cái yī wàn) trong hội thoại tiếng Trung
马总一个月工资才一万
Tổng Mã lương một tháng chỉ mười nghìn
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:13
gēn跟
wǒ我
men们
yī一
kuài块
zuò坐
zài在
nà那
biān边
“Ngồi cùng bọn tôi ở đằng kia”
LINE 0223:17
PLAYING SCENEmǎ马
zǒng总
yí一
gè个
yuè月
gōng工
zī资
cái才
yī一
wàn万
“Tổng Mã lương một tháng chỉ mười nghìn”
LINE 0323:21
nà ge cái wù hǎo qióng jiào shá tā jiào hǎo qióng
那个 财务郝琼 叫啥 她叫郝琼
“Cái cô Tài vụ Hao Qiong Tên gì ấy nhỉ? Cô ấy tên Hao Qiong”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?