Cách dùng "猫罐头的粗蛋白含量 要在百分之十以上" (māo guàn tou de cū dàn bái hán liàng yào zài bǎi fēn zhī shí yǐ shàng) trong hội thoại tiếng Trung
猫罐头的粗蛋白含量 要在百分之十以上
Hàm lượng protein thô trong đồ hộp mèo Phải trên 10%
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:49
AAFCO( měi guó sì liào guǎn lǐ xié huì ) de biāo zhǔn
AAFCO(美国饲料管理协会) 的标准
“tiêu chuẩn của AAFCO (Hiệp hội Quản lý Thức ăn Mỹ)”
LINE 0215:50
PLAYING SCENEmāo guàn tou de cū dàn bái hán liàng yào zài bǎi fēn zhī shí yǐ shàng
猫罐头的粗蛋白含量 要在百分之十以上
“Hàm lượng protein thô trong đồ hộp mèo Phải trên 10%”
LINE 0315:53
zhè这
xiē些
dōu都
dá达
biāo标
le了
ma吗
“Những cái này đều đạt chuẩn chưa?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?