Cách dùng "那节后就麻烦你了啊" (nà jié hòu jiù má fán nǐ le a) trong hội thoại tiếng Trung
那节后就麻烦你了啊
Vậy sau Tết phiền cậu rồi nhé
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:42
wǒ hái yǒu gōng zuò méi zuò wán wǒ tōu tōu pǎo lái gōng sī lái jiā bān lái le
我还有工作没做完 我偷偷跑来公司来加班来了
“Tôi còn việc chưa làm xong Tôi lén đến công ty để tăng ca đây”
LINE 0225:46
PLAYING SCENEnà那
jié节
hòu后
jiù就
má麻
fán烦
nǐ你
le了
a啊
“Vậy sau Tết phiền cậu rồi nhé”
LINE 0325:49
huáng sī bó nǐ guǒ rán huí lái le
黄思博 你果然回来了
“Hoàng Tư Bác, cậu quả nhiên quay lại rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?