Cách dùng "那这么多个一定 你们一定都能做得到吗" (nà zhè me duō gè yí dìng nǐ men yí dìng dōu néng zuò dé dào ma) trong hội thoại tiếng Trung
那这么多个一定 你们一定都能做得到吗
Vậy nhiều cái "nhất định" thế này Các anh nhất định đều làm được chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:12
zhōu mò yí dìng yǒu shuāng xiū jià qī yě yí dìng dōu yǒu bǎo zhàng duì ba
周末一定有双休 假期也一定都有保障 对吧
“Cuối tuần nhất định có nghỉ hai ngày Ngày nghỉ lễ cũng nhất định được đảm bảo Đúng không?”
LINE 0215:16
PLAYING SCENEnà zhè me duō gè yí dìng nǐ men yí dìng dōu néng zuò dé dào ma
那这么多个一定 你们一定都能做得到吗
“Vậy nhiều cái "nhất định" thế này Các anh nhất định đều làm được chứ?”
LINE 0315:20
zhè ge wǒ men yí dìng néng zuò dào nà wǒ kě yǐ kǎo lǜ lái
这个我们一定能做到 那我可以考虑来
“Cái này chúng tôi nhất định làm được Vậy tôi có thể cân nhắc đến”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?