Cách dùng "你 被录取了" (nǐ bèi lù qǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
你 被录取了
Cậu được nhận rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:13
wàn lǐ xué yuàn huáng sī bó yīn wèi nǐ de chéng shí
万里学院黄思博 因为你的诚实
“Hoàng Tư Bác, Học viện Vạn Lý Vì sự trung thực của cậu”
LINE 0216:18
PLAYING SCENEnǐ bèi lù qǔ le
你 被录取了
“Cậu được nhận rồi”
LINE 0316:24
suǒ yǐ nǐ zuì zài yì de jiù shì xiū jià duì ba
所以你最在意的就是休假 对吧
“Vậy điều cậu quan tâm nhất là ngày nghỉ, đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?