Cách dùng "其实我在你身上也学到很多" (qí shí wǒ zài nǐ shēn shàng yě xué dào hěn duō) trong hội thoại tiếng Trung
其实我在你身上也学到很多
Thực ra tôi cũng học được nhiều từ cậu
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:30
qiān ér nǐ gé jú tài dà le wǒ zài nǐ shēn shàng néng xué dào tài duō dōng xī le
谦儿 你格局太大了 我在你身上能学到太多东西了
“Khiêm à Tầm nhìn của cậu lớn quá Tôi học được ở cậu quá nhiều thứ rồi”
LINE 0221:35
PLAYING SCENEqí其
shí实
wǒ我
zài在
nǐ你
shēn身
shàng上
yě也
xué学
dào到
hěn很
duō多
“Thực ra tôi cũng học được nhiều từ cậu”
LINE 0321:37
xué shén me xué nǐ men liǎ huà zhè me duō bì zuǐ ba
学什么学 你们俩话这么多 闭嘴吧
“Học cái gì học, hai người nhiều chuyện thế Im đi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?