Cách dùng "是因为别的公司 觉得她名字不吉利" (shì yīn wèi bié de gōng sī jué de tā míng zì bù jí lì) trong hội thoại tiếng Trung

shìyīnwèibiédegōng juédemíng

Là vì công ty khác thấy tên cô ấy không may mắn

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:16
nán dào shì yīn wèi tā de xué lì bù gòu ma nà kěn dìng bú shì

难道是因为她的学历不够吗 那肯定不是

chẳng lẽ vì học vấn không đủ sao? Chắc chắn không phải

LINE 0221:18
PLAYING SCENE
shì yīn wèi bié de gōng sī jué de tā míng zì bù jí lì

是因为别的公司 觉得她名字不吉利

Là vì công ty khác thấy tên cô ấy không may mắn

LINE 0321:21
zhè nán dào bú shì yī zhǒng zhí chǎng bà líng ma tài guò fèn le zhè

这难道不是一种职场霸凌吗 太过分了 这

Đây chẳng phải là bắt nạt nơi công sở sao? Quá đáng quá, cái này

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp21:18
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 8 of 8)
神告诉他绝对不能打开 不能打开 他非要打开
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.
但是她有个致命的弱点啥呢 什么弱点 脚脖子
HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.
你照着脚脖子噶一拉 她嘎她就死了
HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.
咱就给他整成什么机械傀儡风 武器就是个盒
HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.
然后咱给他做成 什么复古像素风
HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.
这怎么样 混搭怎么样 金点子 是不是金点子
HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?