Cách dùng "说说你的薪资要求" (shuō shuō nǐ de xīn zī yāo qiú) trong hội thoại tiếng Trung
说说你的薪资要求
Nói yêu cầu lương của anh đi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:46
PM( chǎn pǐn jīng lǐ )
PM(产品经理)
“PM (Quản lý sản phẩm)”
LINE 0217:47
PLAYING SCENEshuō说
shuō说
nǐ你
de的
xīn薪
zī资
yāo要
qiú求
“Nói yêu cầu lương của anh đi”
LINE 0317:51
bā qiān bā qiān liù qiān yě xíng bú shì liù qiān nǎ xíng a
八千 八千 六千也行 不是 六千哪行啊
“Tám nghìn Tám nghìn? Sáu nghìn cũng được Không, sáu nghìn sao được”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?