Cách dùng "他说自己是 清北两所高校所在地的毕业生" (tā shuō zì jǐ shì qīng běi liǎng suǒ gāo xiào suǒ zài dì de bì yè shēng) trong hội thoại tiếng Trung
他说自己是 清北两所高校所在地的毕业生
Nó nói mình là sinh viên tốt nghiệp ở địa bàn hai trường Thanh Bắc
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:51
hái yǒu zhè ge lǚ míng liàng chéng xù yuán shì ba zhè xiǎo zi chún wán chōu xiàng ne
还有这个吕明亮 程序员是吧 这小子纯玩抽象呢
“Còn thằng Lữ Minh Lượng này nữa lập trình viên đúng không? Thằng nhóc này thuần chơi trừu tượng đấy”
LINE 0219:55
PLAYING SCENEtā shuō zì jǐ shì qīng běi liǎng suǒ gāo xiào suǒ zài dì de bì yè shēng
他说自己是 清北两所高校所在地的毕业生
“Nó nói mình là sinh viên tốt nghiệp ở địa bàn hai trường Thanh Bắc”
LINE 0319:58
bì yè yī zhěng nián gàn le èr shí bā fèn gōng zuò měi gè gōng zuò bù chāo guò yī zhōu
毕业一整年干了二十八份工作 每个工作不超过一周
“Tốt nghiệp cả năm làm hai mươi tám công việc việc nào cũng không quá một tuần”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?