Cách dùng "腾达估计快倒了" (téng dá gū jì kuài dào le) trong hội thoại tiếng Trung

téngkuàidàole

Đằng Đạt chắc sắp đổ rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:12
zhī
rén
jiān
de
èr
dài

phú nhị đại không biết khổ sở là gì

LINE 0224:14
PLAYING SCENE
téng
kuài
dào
le

Đằng Đạt chắc sắp đổ rồi

LINE 0324:18
bié
ya

Đừng thế chứ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp24:14
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 5 of 8)
来到我们公司都能发光发热
HSK 7
0:03s
lái dào wǒ men gōng sī dōu néng fā guāng fā rèđến công ty ta đều tỏa sáng, cống hiến
难道是因为她的学历不够吗 那肯定不是
HSK 5
0:03s
nán dào shì yīn wèi tā de xué lì bù gòu ma nà kěn dìng bú shìchẳng lẽ vì học vấn không đủ sao? Chắc chắn không phải
是因为别的公司 觉得她名字不吉利
HSK 7
0:03s
shì yīn wèi bié de gōng sī jué de tā míng zì bù jí lìLà vì công ty khác thấy tên cô ấy không may mắn
我们腾达能这样吗 肯定不能啊 那我们应该怎么办
HSK 4
0:03s
wǒ men téng dá néng zhè yàng ma kěn dìng bù néng a nà wǒ men yīng gāi zěn me bànĐằng Đạt chúng ta có thể như vậy không? Chắc chắn không thể Thế chúng ta nên làm gì?
其实我在你身上也学到很多
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zài nǐ shēn shàng yě xué dào hěn duōThực ra tôi cũng học được nhiều từ cậu
学什么学 你们俩话这么多 闭嘴吧
HSK 4
0:03s
xué shén me xué nǐ men liǎ huà zhè me duō bì zuǐ baHọc cái gì học, hai người nhiều chuyện thế Im đi
怎么让新员工融入腾达 交给你了 就这么办
HSK 6
0:03s
zěn me ràng xīn yuán gōng róng rù téng dá jiāo gěi nǐ le jiù zhè me bànLàm sao để nhân viên mới hòa nhập Đằng Đạt Giao cho cậu Cứ làm như vậy
但是吧 联系越少越好 最好别联系
HSK 4
0:03s
dàn shì ba lián xì yuè shǎo yuè hǎo zuì hǎo bié lián xìNhưng mà, càng ít liên lạc càng tốt Tốt nhất là đừng liên lạc
同事呢 那你工资多少 一个月
HSK 4
0:03s
tóng shì ne nà nǐ gōng zī duō shǎo yí gè yuèĐồng nghiệp thì sao? Thế lương cậu bao nhiêu một tháng?
马总一个月工资才一万
HSK 4
0:03s
mǎ zǒng yí gè yuè gōng zī cái yī wànTổng Mã lương một tháng chỉ mười nghìn
美术组那俩 一个色盲 一个色弱
HSK 5
0:03s
měi shù zǔ nà liǎ yí gè sè máng yí gè sè ruòHai đứa ở nhóm mỹ thuật Một đứa mù màu Một đứa yếu màu
兄弟 这衣服挺帅呀 哪儿买的
HSK 5
0:03s
xiōng dì zhè yī fú tǐng shuài ya nǎ ér mǎi deNày anh bạn, cái áo này ngầu đấy Mua ở đâu thế?
这蓝衣服 推个链接呗 不是哥们儿
HSK 6
0:03s
zhè lán yī fú tuī gè liàn jiē bei bú shì gē men erCái áo xanh này, cho xin link mua đi Không phải đâu anh bạn
我这明明是绿色 你啥眼神啊 绿色
HSK 7
0:03s
wǒ zhè míng míng shì lǜ sè nǐ shá yǎn shén a lǜ sèCủa tôi rõ ràng là màu xanh lá Mắt cậu kiểu gì vậy? Xanh lá?
不知人间疾苦的富二代
HSK 7
0:03s
bù zhī rén jiān jí kǔ de fù èr dàiphú nhị đại không biết khổ sở là gì
多利用公司资源 你个辅助单挑大龙 你在想什么
HSK 6
0:03s
duō lì yòng gōng sī zī yuán nǐ gè fǔ zhù dān tiāo dà lóng nǐ zài xiǎng shén metận dụng tối đa tài nguyên công ty Cậu là hỗ trợ mà đi solo rồng lớn à? Cậu đang nghĩ gì vậy?
不要因为我来了 大家就保持安静嘛
HSK 6
0:03s
bú yào yīn wèi wǒ lái le dà jiā jiù bǎo chí ān jìng maĐừng vì tôi đến mà mọi người cứ giữ im lặng
我也不想 浪费大家时间开这个会
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù xiǎng làng fèi dà jiā shí jiān kāi zhè ge huìtôi cũng không muốn lãng phí thời gian mọi người mở cuộc họp này
一点半还来早了
HSK 1
0:03s
yì diǎn bàn hái lái zǎo leMột rưỡi vẫn còn đến sớm
绝不补班
HSK 7
0:03s
jué bù bǔ bānTuyệt đối không bù làm