Cách dùng "同事呢 那你工资多少 一个月" (tóng shì ne nà nǐ gōng zī duō shǎo yí gè yuè) trong hội thoại tiếng Trung

tóngshìne gōngduōshǎo yuè

Đồng nghiệp thì sao? Thế lương cậu bao nhiêu một tháng?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:45
zán
liǎ
hòu
shì
tóng
shì
ma

Thế sau này hai ta cũng là đồng nghiệp mà

LINE 0222:48
PLAYING SCENE
tóng shì ne nà nǐ gōng zī duō shǎo yí gè yuè

同事呢 那你工资多少 一个月

Đồng nghiệp thì sao? Thế lương cậu bao nhiêu một tháng?

LINE 0322:53
zhè ge bù néng liáo ba zěn me bù néng liáo zhī qián péi zǒng dōu shuō guò le

这个不能聊吧 怎么不能聊 之前裴总都说过了

Cái này không tiện bàn đâu Sao lại không tiện? Trước đây Tổng Bùi đã nói rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp22:48
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 8 of 8)
神告诉他绝对不能打开 不能打开 他非要打开
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.
但是她有个致命的弱点啥呢 什么弱点 脚脖子
HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.
你照着脚脖子噶一拉 她嘎她就死了
HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.
咱就给他整成什么机械傀儡风 武器就是个盒
HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.
然后咱给他做成 什么复古像素风
HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.
这怎么样 混搭怎么样 金点子 是不是金点子
HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?