Cách dùng "我不能再失业了呀" (wǒ bù néng zài shī yè le ya) trong hội thoại tiếng Trung
我不能再失业了呀
Tôi không thể thất nghiệp nữa đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:31
hòu后
lái来
hái还
shì是
bèi被
kāi开
chú除
le了
“Sau cùng vẫn bị sa thải.”
LINE 0229:34
PLAYING SCENEwǒ我
bù不
néng能
zài再
shī失
yè业
le了
ya呀
“Tôi không thể thất nghiệp nữa đâu.”
LINE 0329:42
bāo包
gē哥
“Anh Bao,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?