Cách dùng "我一定让所有人像你一样 知道我有什么过人之处" (wǒ yí dìng ràng suǒ yǒu rén xiàng nǐ yī yàng zhī dào wǒ yǒu shén me guò rén zhī chù) trong hội thoại tiếng Trung
我一定让所有人像你一样 知道我有什么过人之处
Tôi nhất định sẽ khiến mọi người như anh... Biết tôi có gì xuất chúng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:42
shuō wǒ tì nǐ dǎng guò yuán zǐ dàn dàn shì nǐ fàng xīn jīng cǐ yī yì zhī hòu
说我替你挡过原子弹 但是你放心 经此一役之后
“Bảo tôi từng đỡ đạn nguyên tử cho anh. Nhưng anh yên tâm. Sau trận chiến này...”
LINE 0231:47
PLAYING SCENEwǒ yí dìng ràng suǒ yǒu rén xiàng nǐ yī yàng zhī dào wǒ yǒu shén me guò rén zhī chù
我一定让所有人像你一样 知道我有什么过人之处
“Tôi nhất định sẽ khiến mọi người như anh... Biết tôi có gì xuất chúng.”
LINE 0331:51
hǎo péi zǒng nà zhè ge yóu xì zán men zuò shén me fēng gé
好 裴总 那这个游戏咱们做什么风格
“Tốt. Tổng Bùi. Vậy game này chúng ta làm phong cách gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?