Cách dùng "涨粉不少 比原来可健康多了" (zhǎng fěn bù shǎo bǐ yuán lái kě jiàn kāng duō le) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎngfěnshǎo yuánláijiànkāngduōle

tăng rất nhiều follower. Khỏe mạnh hơn trước nhiều.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:01
nǐ kàn zhè wán jiā dōu biàn chéng shén me yàng le tā hái yīn wèi zhè ge tǔ cáo shì pín

你看这玩家都变成什么样了 他还因为这个吐槽视频

Cậu xem người chơi thành ra thế nào rồi. Anh ta còn nhờ video chê bai này

LINE 0208:04
PLAYING SCENE
zhǎng fěn bù shǎo bǐ yuán lái kě jiàn kāng duō le

涨粉不少 比原来可健康多了

tăng rất nhiều follower. Khỏe mạnh hơn trước nhiều.

LINE 0308:08
duì le sī mǎ xiān shēng ràng wǒ zhuǎn gào nǐ tā fēi cháng qī dài

对了 司马先生让我转告你 他非常期待

À đúng rồi. Ngài Sima nhờ tôi chuyển lời, ông ấy rất mong đợi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp08:04
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 8 of 8)
神告诉他绝对不能打开 不能打开 他非要打开
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.
但是她有个致命的弱点啥呢 什么弱点 脚脖子
HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.
你照着脚脖子噶一拉 她嘎她就死了
HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.
咱就给他整成什么机械傀儡风 武器就是个盒
HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.
然后咱给他做成 什么复古像素风
HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.
这怎么样 混搭怎么样 金点子 是不是金点子
HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?