Cách dùng "把有我名字的都改一下" (bǎ yǒu wǒ míng zì de dōu gǎi yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

yǒumíngdedōugǎixià

Chỗ nào có tên tôi thì sửa đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
40:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我知道了 许主任wǒ zhī dào le xǔ zhǔ rènTôi biết rồi, chủ nhiệm Hứa.
2把有我名字的都改一下bǎ yǒu wǒ míng zì de dōu gǎi yī xiàChỗ nào có tên tôi thì sửa đi.
3回头我让各个车间的工人 都来这学习学习huí tóu wǒ ràng gè gè chē jiān de gōng rén dōu lái zhè xué xí xué xíLát nữa tôi sẽ bảo công nhân của các phân xưởng khác tới đây học hỏi.

More Clips From Episode

Total 215 clips (Page 8 of 11)
那你能看见小熊座吗
HSK 1
0:03s
nà nǐ néng kàn jiàn xiǎo xióng zuò maVậy em có thấy chòm sao Tiểu Hùng không?

星星都是越看越多的
HSK 4
0:03s
xīng xīng dōu shì yuè kàn yuè duō deCàng ngắm mới càng thấy nhiều sao.

这几颗星星连在一起 就是一只小熊
HSK 4
0:03s
zhè jǐ kē xīng xīng lián zài yì qǐ jiù shì yī zhī xiǎo xióngMấy ngôi sao này nối với nhau thành một con gấu nhỏ.

这颗是前爪 那颗是后爪
HSK 5
0:03s
zhè kē shì qián zhǎo nà kē shì hòu zhuǎngôi sao này là móng trước, ngôi sao kia là móng sau,

北极星就是小熊的一只脚
HSK 4
0:03s
běi jí xīng jiù shì xiǎo xióng de yī zhī jiǎosao Bắc Cực là một chân của chú gấu.

要拆了江棉一厂啊 那没那么大胆
HSK 5
0:03s
yào chāi le jiāng mián yī chǎng a nà méi nà me dà dǎnMuốn dỡ xưởng dệt bông số một à? Không liều vậy đâu.

就是我们现在在做板报嘛
HSK 6
0:03s
jiù shì wǒ men xiàn zài zài zuò bǎn bào maChuyện là dạo này bọn em đang làm báo bảng,

我们车间配合冯琳一起做
HSK 7
0:03s
wǒ men chē jiān pèi hé féng lín yì qǐ zuòphân xưởng bọn em làm cùng Phùng Lâm.

我只觉得她那篇文章是 东抄一句
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ jué de tā nà piān wén zhāng shì dōng chāo yī jùem chỉ thấy bài văn của cô ta toàn là chép chỗ này một câu,

西抄一句抄出来的
HSK 6
0:03s
xī chāo yī jù chāo chū lái dechép chỗ kia một câu mà thành.

把我的文章抄上去试试
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ de wén zhāng chāo shàng qù shì shìviết bài văn của em lên thử.

我没说我写得比她好 只是我写的
HSK 3
0:03s
wǒ méi shuō wǒ xiě dé bǐ tā hǎo zhǐ shì wǒ xiě deEm không nói em viết hay hơn cô ta, chỉ là em viết về việc

而且很符合这次大评选的主题
HSK 6
0:03s
ér qiě hěn fú hé zhè cì dà píng xuǎn de zhǔ tíhơn nữa rất hợp với chủ đề đợt bình chọn lần này.

得趁着月黑风高干
HSK 3
0:03s
dé chèn zhe yuè hēi fēng gāo gànphải làm nhân lúc đêm tối thanh vắng.

痒 再坚持一下
HSK 6
0:03s
yǎng zài jiān chí yī xiàNgứa. Ráng chút nữa.

方穆扬同志辛苦了
HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì xīn kǔ leĐồng chí Phương Mục Dương vất vả rồi.

饿了吧
HSK 3
0:03s
è le baĐói rồi nhỉ?

哪来的 我出门前特意带的
HSK 6
0:03s
nǎ lái de wǒ chū mén qián tè yì dài deĐâu ra vậy? Em mang theo trước khi đi đấy.

费霓 这你什么时候写的
HSK 1
0:03s
fèi ní zhè nǐ shén me shí hòu xiě dePhí Nghê, em viết cái này khi nào vậy?

我怕耽误工作 我昨天晚上熬夜写的
HSK 6
0:03s
wǒ pà dān wù gōng zuò wǒ zuó tiān wǎn shàng áo yè xiě deEm sợ trễ nải công việc nên tối qua thức khuya để viết đấy.