Cách dùng "孺子可教也" (rú zǐ kě jiào yě) trong hội thoại tiếng Trung
孺子可教也
rú zǐ kě jiào yě
Trẻ nhỏ dễ dạy.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
3:38
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想给它画成一个设计图 | wǒ xiǎng gěi tā huà chéng yí gè shè jì tú | Em muốn vẽ nó thành một bản thiết kế. |
| 2▶ | 孺子可教也 | rú zǐ kě jiào yě | Trẻ nhỏ dễ dạy. |
| 3 | 这件对吧 对对对 | zhè jiàn duì ba duì duì duì | Bộ này đúng không? Đúng. |
More Clips From Episode
Total 215 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
yǒu xiē dōng xī shì wú lùn rú hé yě gǎi biàn bù liǎo decó những thứ dù thế nào cũng không thể thay đổi.

HSK 5
0:03s
huò xǔ wǒ men liǎng gè rén běn jiù bù yīng gāi zài yì qǐCó lẽ hai chúng ta vốn không nên ở bên nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shí zài shì méi yǒu qí tā de xuǎn zé wǒ xiāng xìn rú guǒ huàn chéng shì nǐ de huàtôi không có lựa chọn nào khác. Tôi tin nếu đổi lại là cô,

HSK 4
0:03s
nǐ huì gēn wǒ zuò chū tóng yàng de xuǎn zé méi cuòcô cũng sẽ lựa chọn giống tôi thôi. Đúng vậy,

HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu shāng hài wǒ yě méi běn shì shāng hài wǒanh không làm tổn thương tôi, cũng không có bản lĩnh làm tổn thương tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái tīng dīng yáng jiě shuō nǐ men zài gōng shì yùn suàn de shí hòu netôi vừa nghe chị Đinh Dương nói các cô đang gặp khó khăn trong việc

HSK 6
0:03s
yù dào le yí gè nán tí kùn rǎo nǐ men hěn zhǎng shí jiān le dōu méi yǒu jiě juévận dụng công thức, khiến các cô rất lâu rồi vẫn chưa giải quyết được.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián ne kàn dào guò yī piān lùn wén lùn wén shàngTrước kia tôi từng đọc một bài luận. Trong bài luận

HSK 7
0:03s
tí chū le yí gè quán xīn de yùn suàn fāng shì wǒ yán jiū le yī xiàđưa ra một cách vận dụng hoàn toàn mới, tôi nghiên cứu rồi.

HSK 4
0:03s
yǒu hěn dà de bāng zhù nǐ kàn a zhè yī bùtrong việc giải quyết vấn đề này. Cô nhìn này, bước này.






