Cách dùng "挺好的 恭喜你啊" (tǐng hǎo de gōng xǐ nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
挺好的 恭喜你啊
tǐng hǎo de gōng xǐ nǐ a
Tốt lắm, chúc mừng em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
11:43
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吴主任 他同意让我继续留在 学校里当助教了 | wú zhǔ rèn tā tóng yì ràng wǒ jì xù liú zài xué xiào lǐ dāng zhù jiào le | Chủ nhiệm Ngô đồng ý cho em ở lại trường làm trợ giảng rồi. |
| 2▶ | 挺好的 恭喜你啊 | tǐng hǎo de gōng xǐ nǐ a | Tốt lắm, chúc mừng em. |
| 3 | 我刚去了供销社 | wǒ gāng qù le gōng xiāo shè | Em vừa đến cửa hàng mậu dịch. |
More Clips From Episode
Total 215 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
yǒu xiē dōng xī shì wú lùn rú hé yě gǎi biàn bù liǎo decó những thứ dù thế nào cũng không thể thay đổi.

HSK 5
0:03s
huò xǔ wǒ men liǎng gè rén běn jiù bù yīng gāi zài yì qǐCó lẽ hai chúng ta vốn không nên ở bên nhau.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shí zài shì méi yǒu qí tā de xuǎn zé wǒ xiāng xìn rú guǒ huàn chéng shì nǐ de huàtôi không có lựa chọn nào khác. Tôi tin nếu đổi lại là cô,

HSK 4
0:03s
nǐ huì gēn wǒ zuò chū tóng yàng de xuǎn zé méi cuòcô cũng sẽ lựa chọn giống tôi thôi. Đúng vậy,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu shāng hài wǒ yě méi běn shì shāng hài wǒanh không làm tổn thương tôi, cũng không có bản lĩnh làm tổn thương tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái tīng dīng yáng jiě shuō nǐ men zài gōng shì yùn suàn de shí hòu netôi vừa nghe chị Đinh Dương nói các cô đang gặp khó khăn trong việc

HSK 6
0:03s
yù dào le yí gè nán tí kùn rǎo nǐ men hěn zhǎng shí jiān le dōu méi yǒu jiě juévận dụng công thức, khiến các cô rất lâu rồi vẫn chưa giải quyết được.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián ne kàn dào guò yī piān lùn wén lùn wén shàngTrước kia tôi từng đọc một bài luận. Trong bài luận

HSK 7
0:03s
tí chū le yí gè quán xīn de yùn suàn fāng shì wǒ yán jiū le yī xiàđưa ra một cách vận dụng hoàn toàn mới, tôi nghiên cứu rồi.

HSK 4
0:03s
yǒu hěn dà de bāng zhù nǐ kàn a zhè yī bùtrong việc giải quyết vấn đề này. Cô nhìn này, bước này.