Cách dùng "这谁写的呀" (zhè shuí xiě de ya) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshuíxiědeya

Ai viết vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
29:07
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1《英雄颂》《 yīng xióng sòng 》"Bài Ca Anh Hùng".
2这谁写的呀zhè shuí xiě de yaAi viết vậy?
3我写的wǒ xiě deTôi viết.

More Clips From Episode

Total 215 clips (Page 5 of 11)
不是说了招待所见吗
HSK 1
0:03s
bú shì shuō le zhāo dài suǒ jiàn maKhông phải nói là gặp ở nhà khách sao?

天晚了 我觉得路上不安全
HSK 3
0:03s
tiān wǎn le wǒ jué de lù shàng bù ān quánMuộn rồi, anh thấy đi đường không an toàn.

谢谢您对我的爱人的关心
HSK 3
0:03s
xiè xiè nín duì wǒ de ài rén de guān xīncảm ơn anh đã quan tâm vợ tôi.

穆静 我们回去吧
HSK 2
0:03s
mù jìng wǒ men huí qù baMục Tĩnh, chúng ta về thôi.

我看你穿这件衣服挺漂亮的 就给你带过来了
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ chuān zhè jiàn yī fú tǐng piào liàng de jiù gěi nǐ dài guò lái leAnh thấy em mặc bộ đồ này rất đẹp, nên mang đến cho em.

如果你同意 那我不用跟你商量
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ tóng yì nà wǒ bù yòng gēn nǐ shāng liángNếu anh đồng ý thì em không cần bàn với anh.

如果你不同意 那我也没必要和你商量
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ bù tóng yì nà wǒ yě méi bì yào hé nǐ shāng liángNếu anh không đồng ý thì em cũng không việc gì phải bàn với anh hết.

所以我就自己做决定了
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù zì jǐ zuò jué dìng leThế nên em tự quyết định.

那是不是应该亲口通知我一下 我通知你了
HSK 4
0:03s
nà shì bú shì yīng gāi qīn kǒu tōng zhī wǒ yī xià wǒ tōng zhī nǐ leVậy có phải nên tự mình nói với anh một tiếng không? Em nói với anh rồi,

但你喝醉了 没听见而已
HSK 7
0:03s
dàn nǐ hē zuì le méi tīng jiàn ér yǐnhưng anh say nên không nghe thấy.

那那个刘伟又是怎么回事
HSK 1
0:03s
nà nà ge liú wěi yòu shì zěn me huí shìVậy tay Lưu Vĩ kia là sao?

他是做纯数学理论研究的
HSK 6
0:03s
tā shì zuò chún shù xué lǐ lùn yán jiū deAnh ta làm nghiên cứu lý thuyết Toán học thuần túy,

英语很好 对国外一些前沿的论文 都比较了解
HSK 7
0:03s
yīng yǔ hěn hǎo duì guó wài yī xiē qián yán de lùn wén dōu bǐ jiào liǎo jiěrất giỏi tiếng Anh, khá am hiểu những bài luận tiên tiến ở nước ngoài.

他是你前男友 这件事情
HSK 2
0:03s
tā shì nǐ qián nán yǒu zhè jiàn shì qíngchuyện anh ta là bạn trai cũ của em.

大学时候处了三年 所以你调过来是为了他
HSK 5
0:03s
dà xué shí hòu chù le sān nián suǒ yǐ nǐ diào guò lái shì wèi le tāThời đại học từng yêu nhau ba năm. Nên em chuyển đến đây là vì anh ta ư?

我是调过来之后 才知道他也在项目组
HSK 5
0:03s
wǒ shì diào guò lái zhī hòu cái zhī dào tā yě zài xiàng mù zǔSau khi chuyển đến đây em mới biết anh ta cũng trong tổ dự án.

就算你跟我结婚 是为了更好的家庭出身
HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ gēn wǒ jié hūn shì wèi le gèng hǎo de jiā tíng chū shēndù em kết hôn với anh là để có thành phần gia đình tốt hơn,

但是我希望你能够明白 既然你跟我结婚了
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ xī wàng nǐ néng gòu míng bái jì rán nǐ gēn wǒ jié hūn lenhưng anh mong em có thể hiểu, em đã kết hôn với anh

有些原则还是要遵守的 比如呢
HSK 5
0:03s
yǒu xiē yuán zé hái shì yào zūn shǒu de bǐ rú nethì phải tuân thủ một số nguyên tắc. Ví dụ?

你跟前男友在一个项目组 难道不应该告诉
HSK 6
0:03s
nǐ gēn qián nán yǒu zài yí gè xiàng mù zǔ nán dào bù yīng gāi gào sùEm và bạn trai cũ chung tổ dự án, lẽ nào không nên nói