Cách dùng "这谁写的呀" (zhè shuí xiě de ya) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshuíxiědeya

Ai viết vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
29:07
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1《英雄颂》《 yīng xióng sòng 》"Bài Ca Anh Hùng".
2这谁写的呀zhè shuí xiě de yaAi viết vậy?
3我写的wǒ xiě deTôi viết.

More Clips From Episode

Total 215 clips (Page 6 of 11)
是不是应当保持适当的距离
HSK 5
0:03s
shì bú shì yīng dāng bǎo chí shì dàng de jù lícó phải nên giữ khoảng cách thích hợp không?

瞿桦你别这样
HSK 2
0:03s
qú huà nǐ bié zhè yàngCù Hoa, anh đừng như vậy.

不然我会误会你在吃醋
HSK 5
0:03s
bù rán wǒ huì wù huì nǐ zài chī cùNếu không em sẽ hiểu lầm là anh ghen đấy.

我跟刘伟早就结束了 现在只是同事
HSK 3
0:03s
wǒ gēn liú wěi zǎo jiù jié shù le xiàn zài zhǐ shì tóng shìEm và Lưu Vĩ kết thúc từ lâu rồi. Bây giờ chỉ là đồng nghiệp.

念念不忘这种事 我不擅长
HSK 7
0:03s
niàn niàn bù wàng zhè zhǒng shì wǒ bù shàn chángEm không giỏi việc nhung nhớ không quên đâu.

我可以扮演好一个替身
HSK 6
0:03s
wǒ kě yǐ bàn yǎn hǎo yí gè tì shēnEm có thể diễn tròn vai kẻ thay thế,

但请你 也不要再对我有额外的要求
HSK 7
0:03s
dàn qǐng nǐ yě bú yào zài duì wǒ yǒu é wài de yāo qiúnhưng xin anh cũng đừng yêu cầu thêm gì ở em.

我什么时候说你是替身了 我不是吗
HSK 1
0:03s
wǒ shén me shí hòu shuō nǐ shì tì shēn le wǒ bú shì maAnh nói em là kẻ thay thế hồi nào? Em không phải ư?

你来江城有什么事啊 开会还是做手术
HSK 5
0:03s
nǐ lái jiāng chéng yǒu shén me shì a kāi huì hái shì zuò shǒu shùAnh đến Giang Thành có việc gì à? Họp hay làm phẫu thuật?

都已经来半个月了 你不知道吗
HSK 2
0:03s
dōu yǐ jīng lái bàn gè yuè le nǐ bù zhī dào maCô ấy đến nửa tháng rồi mà em không biết hả?

她已经调到江城大学数学系了
HSK 5
0:03s
tā yǐ jīng diào dào jiāng chéng dà xué shù xué xì leCô ấy được điều đến khoa Toán Đại học Giang Thành rồi.

但好像这边没有什么朋友
HSK 3
0:03s
dàn hǎo xiàng zhè biān méi yǒu shén me péng yǒunhưng hình như cô ấy không có bạn bè gì ở đây.

有很大一部分原因 是欣赏她的理智
HSK 7
0:03s
yǒu hěn dà yī bù fèn yuán yīn shì xīn shǎng tā de lǐ zhìcó một phần nguyên nhân rất lớn là vì tán thưởng sự lý trí của chị em.

但是结婚之后却发现
HSK 4
0:03s
dàn shì jié hūn zhī hòu què fā xiànNhưng sau khi kết hôn lại phát hiện

她调动工作 我是最后一个才知道的
HSK 6
0:03s
tā diào dòng gōng zuò wǒ shì zuì hòu yí gè cái zhī dào deCô ấy thuyên chuyển công tác mà anh lại là người cuối cùng biết được.

我姐调动工作这事 我是最后一个才知道的
HSK 6
0:03s
wǒ jiě diào dòng gōng zuò zhè shì wǒ shì zuì hòu yí gè cái zhī dào deChuyện chị em thuyên chuyển công tác em mới là người cuối cùng biết được.

我姐这人从小就优秀
HSK 4
0:03s
wǒ jiě zhè rén cóng xiǎo jiù yōu xiùChị em từ nhỏ đã giỏi giang,

可能你觉得我姐嫁给你 是因为你的家庭
HSK 4
0:03s
kě néng nǐ jué de wǒ jiě jià gěi nǐ shì yīn wèi nǐ de jiā tíngCó lẽ anh nghĩ chị em lấy anh là vì gia đình anh,

好 这个我就替我姐收下了
HSK 5
0:03s
hǎo zhè ge wǒ jiù tì wǒ jiě shōu xià leĐược. Em nhận cái này thay chị em.

瞿医生 院长找你 叫你现在马上过去
HSK 4
0:03s
qú yī shēng yuàn zhǎng zhǎo nǐ jiào nǐ xiàn zài mǎ shàng guò qùBác sĩ Cù, viện trưởng tìm anh, bảo anh đến ngay.