Cách dùng "将在众目睽睽之下进行" (jiāng zài zhòng mù kuí kuí zhī xià jìn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
将在众目睽睽之下进行
sẽ được tiến hành dưới sự chứng kiến của mọi người.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:36
míng明
rì日
dì第
sān三
lún轮
“vòng thứ ba ngày mai”
LINE 0209:37
PLAYING SCENEjiāng将
zài在
zhòng众
mù目
kuí睽
kuí睽
zhī之
xià下
jìn进
xíng行
“sẽ được tiến hành dưới sự chứng kiến của mọi người.”
LINE 0309:40
bǐ比
de的
shì是
lǐ礼
fǎ法
hé和
shè射
yì艺
“Thi lễ pháp và thuật bắn cung.”
Show Information